phrasal verb · học thuật

carry into account

/ˌkæri ˈɪntuː əˈkaʊnt/CAR·ry IN·to ac·COUNT

task2task1speaking

tính đến, cân nhắc yếu tố gì khi đánh giá

to take something into consideration when making a judgment or decision

Ví dụ

Policymakers must carry into account long-term environmental impacts when drafting regulations.

Những người hoạch định chính sách phải tính đến tác động môi trường dài hạn khi soạn thảo quy định.

When grading essays, teachers should carry into account the student's circumstances.

Khi chấm bài luận, giáo viên cần cân nhắc hoàn cảnh của học sinh.

The study carried into account socioeconomic background in its analysis.

Nghiên cứu đã tính đến bối cảnh kinh tế - xã hội trong phân tích.

Câu mẫu band 8

A robust policy must carry into account not only immediate costs but also intergenerational equity.

Cụm hay đi cùng

  • carry into account the costs / consequences / backgroundtính đến chi phí / hậu quả / bối cảnh

Họ từ

carry into account phrasal verb

Lỗi thường gặp

translate literally as 'mang vào tài khoản'translate as 'tính đến, cân nhắc'

Người Việt dễ dịch sai do từ 'account' có nghĩa ngân hàng; trong ngữ cảnh học thuật 'carry into account' nghĩa là 'đưa vào để cân nhắc'.

Nói sao cho lên band

5consider6take into account7+carry into account

Đồng nghĩa

take into accountphổ biến hơn; 'carry into account' trang trọng, thích hợp cho Task 2.

Dễ nhầm

take into accountcả hai nghĩa tương tự; 'take into account' phổ biến hơn trong tiếng Anh hiện đại, còn 'carry into account' mang sắc thái trang trọng hơn.

We must take into account the students' ages when designing the programme.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình ảnh một người CARRY những yếu tố INTO một BẢNG ACCOUNT để cân nhắc.

carry (mang/đưa) + into (vào) + account (sự cân nhắc) — nghĩa là đem một yếu tố vào quá trình xem xét.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ carry … · phần 2

Học từ này cùng bộ