phrasal verb · trung tính

carry down

/ˈkæri daʊn/CAR·ry DOWN

task2speaking

truyền lại cho thế hệ sau (thường là văn hóa, truyền thống, câu chuyện dân gian)

to pass something (a tradition, story, custom) from older to younger generations

Ví dụ

Many of the village's songs were carried down through the generations.

Nhiều bài hát của làng đã được truyền lại qua các thế hệ.

These customs have been carried down for centuries.

Những tập quán này đã được truyền lại hàng thế kỷ.

Families often carry down recipes that are unique to their region.

Các gia đình thường truyền lại những công thức nấu ăn đặc trưng của vùng.

Câu mẫu band 8

Many rural crafts have been carefully carried down through generations, preserving local identity despite urbanisation.

Cụm hay đi cùng

  • carry down traditionstruyền lại các truyền thống
  • carry down storiestruyền lại các câu chuyện
  • be carried down through generationsđược truyền lại qua các thế hệ

Họ từ

carry verbdown particle / adverb

Lỗi thường gặp

carry on traditions to my childrencarry down traditions to my children

Người Việt thường dịch 'truyền lại' trực tiếp thành 'carry on' vì nghĩ 'on' là tiếp tục. Nhưng 'carry on' nghĩa là tiếp tục chính bản thân việc đó (keep doing), không phải truyền cho thế hệ sau. Để nói 'truyền lại cho con cháu' cần particle 'down'.

carry tradition my childrencarry down tradition to my children

Tiếng Việt không có giới từ giống English, nên học viên hay bỏ 'to'/'down'. Trong tiếng Anh cần 'down' hoặc 'to' để biểu thị hướng truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.

Nói sao cho lên band

5pass down6hand down7+carry down

Đồng nghĩa

pass downthông dụng, hơi thân mật hơn; cả hai đều đúng nhưng pass down dùng phổ biến trong văn nói

hand downthường mang sắc thái trang trọng hơn, hay dùng khi nói về pháp lý hoặc tài sản

Dễ nhầm

pass downdùng nhiều trong văn nói, trung tính

These stories were passed down from grandparents to grandchildren.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình dung một chiếc hộp 'carry' rồi thả 'down' xuống tay đứa trẻ — nghĩa là truyền cho con cháu.

carry (mang, đưa) + down (hướng xuống) → nghĩa chuyển sang 'đưa xuống thế hệ sau'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ carry …

Học từ này cùng bộ