phrasal verb · trung tính

carry along

UK/ˌkæri əˈlɒŋ/US/ˌkæri əˈlɔːŋ/car·ry a·LONG

speakingtask2

1) đem theo; 2) làm ai phấn khích, lôi cuốn theo (tinh thần)

1) to take something with you; 2) to cause someone to become excited or supportive

Ví dụ

Can you carry along some sandwiches for the trip?

Bạn có thể mang theo vài chiếc bánh mì cho chuyến đi không?

The speaker's energy carried the audience along for the entire hour.

Năng lượng của diễn giả đã cuốn khán giả theo suốt một giờ.

She carried him along with her enthusiasm for the project.

Cô ấy đã kéo anh ấy tham gia nhờ sự nhiệt tình của mình.

Câu mẫu band 8

Her enthusiasm was contagious and she carried the whole team along during the final push.

Cụm hay đi cùng

  • carry along some suppliesmang theo một vài đồ tiếp tế
  • carry the audience alonglôi cuốn khán giả

Họ từ

carry along (v) verb

Lỗi thường gặp

confuse with 'carry away' and say 'she was carried along by emotion' when meaning 'was carried away' (subtle difference)she was carried away by emotion / she carried the audience along

Hai phrasal verbs gần nhau; học viên Việt dễ dùng thay thế mà không để ý sắc thái (carry along thường dùng để nói 'kéo theo người khác').

use 'carry along' only for objects: 'I will carry along the idea' (awkward)I will bring the idea along / She carried the audience along

Tiếng Việt cho phép cấu trúc thoải mái hơn; trong tiếng Anh cần chọn collocation phù hợp với 'idea' hoặc 'audience'.

Nói sao cho lên band

5bring6bring along7+carry along

Đồng nghĩa

bring alongthông dụng cho vật được mang theo

sweep alongmạnh hơn khi nói về cảm xúc/ảnh hưởng

Dễ nhầm

bring alongthông dụng hơn cho ý 'mang theo ai/đi vật gì'; 'carry along' có thể nhấn cảm xúc hơn

Please bring along your passport when you come to the interview.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình ảnh kéo mọi người theo mình: CARRY ALONG = kéo theo, mang theo.

carry + along (dọc theo) — ý mở rộng là 'kéo theo' cả nghĩa vật lý lẫn tinh thần.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ carry … · phần 2

Học từ này cùng bộ