phrasal verb · trang trọng

carry a responsibility

UK/ˌkæri ə rɪˌspɒnsəˈbɪlɪti/US/ˌkæri ə rɪˌspɑːnsəˈbɪlɪti/CAR·ry a re·SPON·si·BIL·i·TY

task2speaking

gánh vác, đảm nhận trách nhiệm (thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc học thuật)

to bear or have responsibility for something

Ví dụ

Companies carry a responsibility to reduce their carbon footprints.

Các công ty mang trách nhiệm giảm lượng khí thải carbon.

Parents carry a responsibility for their children's education.

Cha mẹ có trách nhiệm đối với việc học của con cái.

The government must carry a responsibility to ensure equal access to healthcare.

Chính phủ phải gánh vác trách nhiệm đảm bảo tiếp cận công bằng đến chăm sóc sức khỏe.

Câu mẫu band 8

Beyond profit, corporations must carry a responsibility to both local communities and global ecosystems.

Cụm hay đi cùng

  • carry a responsibility to do sth / carry responsibilities for sthcó trách nhiệm làm gì / chịu trách nhiệm về việc gì

Họ từ

carry a responsibility phrasal verbcarry responsibilities phrasal verb

Lỗi thường gặp

use 'have the responsibility' onlyuse 'carry a responsibility' or 'bear responsibility' to vary formal writing

Người Việt thường lạm dụng 'have' + 'responsibility'; trong Task 2 nên dùng các collocation trang trọng hơn như 'carry a responsibility' để nâng band.

Nói sao cho lên band

5have responsibility6bear responsibility7+carry a responsibility

Đồng nghĩa

bear responsibility'bear responsibility' hay dùng trong cả văn viết và nói; 'carry a responsibility' trang trọng hơn, phù hợp cho Task 2.

Dễ nhầm

carry the responsibility'carry a responsibility' nhấn trách nhiệm chung; 'carry the responsibility' cụ thể hơn, nhấn cá nhân hoặc một nhiệm vụ nhất định.

As CEO, she carried the responsibility for the company's recovery.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình ảnh một người CARRY một tấm BIỂN 'RESPONSIBILITY' trên lưng.

carry (gánh/đảm nhận) + a responsibility (một trách nhiệm) — nghĩa là mang trách nhiệm.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ carry … · phần 2

Học từ này cùng bộ