verb phrase · học thuật

be composed of

UK/biː kəmˈpəʊzd əv/US/biː kəmˈpoʊzd əv/be·com·POSED·of

task1

được tạo thành từ; gồm có (liệt kê các bộ phận cấu thành)

to be made up of; to consist of

Ví dụ

The committee is composed of eight members from different departments.

Ủy ban được tạo thành từ tám thành viên đến từ các phòng ban khác nhau.

Use 'be composed of' to list parts that form a whole in Task 1 descriptions.

Dùng 'be composed of' khi liệt kê các phần tạo thành một tổng thể trong mô tả Task 1.

Be careful: 'compose' (active) and 'be composed of' (passive) have different structures.

Câu mẫu band 8

The workforce is composed predominantly of part-time employees, with full-time staff accounting for only a quarter of the total.

Cụm hay đi cùng

  • be composed of + plural nounđược tạo thành từ + danh từ số nhiều
  • be composed primarily ofchủ yếu được tạo thành từ
  • be composed of three main categoriesgồm có ba nhóm chính

Họ từ

compose verbcomposition nouncomposed adjective / past participle

Lỗi thường gặp

The chart composed of five parts.The chart is composed of five parts.

Học viên thường dịch trực tiếp 'gồm có' và quên dùng động từ 'to be' trong cấu trúc bị động tiếng Anh.

The team is composed by six members.The team is composed of six members.

Giới từ 'by' bị dùng do dịch sát từ 'bởi'; đúng là 'composed of' chứ không phải 'composed by' khi liệt kê các thành phần.

Nói sao cho lên band

5have6include7+be composed of

Đồng nghĩa

consist of'consist of' là thay thế phổ biến; khác biệt nhỏ về sắc thái nhưng trong Task 1 hai từ thường thay thế được nhau.

be made up of'be made up of' thân mật hơn một chút; 'be composed of' trang trọng hơn.

Dễ nhầm

consist of'consist of' nghĩa tương tự 'be composed of' (gồm có); lưu ý 'consist in' có nghĩa khác (cốt lõi ở chỗ...).

The committee consists of six members.

Mẹo nhớ & gốc từ

be·com·POSED·of — hình dung các phần 'posed' (đặt) lại với nhau để tạo thành một tổng thể.

'compose' từ Latin 'componere' nghĩa là 'đặt cùng nhau'; 'be composed of' là dạng bị động phổ biến để nói về thành phần.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ So sánh tỉ lệ

Học từ này cùng bộ