phrase (formal) · học thuật
be attributable to
UK/biː əˈtrɪbjʊtəb(ə)l tuː/US/bi əˈtrɪbjətəb(ə)l tu/be a·TTRIB·u·ta·ble to
có thể quy cho; do (được cho là nguyên nhân của điều gì)
able to be explained by or regarded as the responsibility of something
Ví dụ
“The decrease in wildlife populations is largely attributable to habitat loss.”
Sự suy giảm số lượng động vật hoang dã phần lớn có thể quy cho việc mất môi trường sống.
“A significant proportion of the errors was attributable to outdated software.”
Một phần đáng kể các lỗi có thể quy cho phần mềm lỗi thời.
“Improvements in health are attributable to better sanitation and education.”
Sự cải thiện về sức khỏe được cho là do điều kiện vệ sinh và giáo dục tốt hơn.
Câu mẫu band 8
“The decline in literacy rates in certain regions is largely attributable to prolonged political instability and inadequate funding for schools.”
Cụm hay đi cùng
- be attributable to human activity — có thể quy cho hoạt động của con người
- largely attributable to — phần lớn là do
Họ từ
Lỗi thường gặp
is attributable for→is attributable to
Người Việt dễ dịch sai giới từ (for thay vì to) vì tiếng Việt dùng 'do/cho' khác; trong tiếng Anh đúng là 'attributable to'.
attributable by→attributable to
Một lỗi giới từ khác do dịch trực tiếp; 'to' là giới từ chuẩn sau 'attributable'.
Nói sao cho lên band
5because of→6due to→7+be attributable to
Đồng nghĩa
be due to — tương tự nhưng 'attributable to' trang trọng hơn
Dễ nhầm
due to — 'attributable to' trang trọng, phù hợp cho viết học thuật; 'due to' ngắn gọn hơn nhưng cả hai thường tương đương về nghĩa
“The delay was due to heavy snowfall.”
Mẹo nhớ & gốc từ
Sau 'be attributable to' phải theo bởi danh từ hoặc cụm danh từ (hoặc V-ing); tuyệt đối dùng 'to' chứ không phải 'for'.
Nhớ 'attributable to' = 'at-TRIB-utable to' — 'to' là giới từ quan trọng, không đổi thành 'for'.
'Attributable' từ 'attribute' (gán cho), thêm hậu tố -able nghĩa 'có thể gán cho'.
Từ liên quan
Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.
Trong bộ Nguyên nhân – kết quả · phần 2
Học từ này cùng bộ