adj / adv · trung tính

backward

UK/ˈbækwəd/US/ˈbækwɚd/BACK·ward

Band 5-6task2speaking

hướng về phía sau; lạc hậu, chậm phát triển (về xã hội, kinh tế, tư duy)

toward the back; not developed or progressive

Ví dụ

Some regions remain socially and economically backward.

Một số vùng vẫn còn lạc hậu về mặt xã hội và kinh tế.

He took a backward step and tripped over the box.

Anh ấy bước lùi lại và vấp phải chiếc hộp.

The term 'backward' is preferred in formal US writing; 'backwards' appears in speech.

Thuật ngữ 'backward' được dùng phổ biến trong văn viết Mỹ; 'backwards' thường xuất hiện trong lời nói.

Câu mẫu band 8

Rather than labelling entire communities as backward, policy makers should identify structural barriers to development.

Cụm hay đi cùng

  • economically backwardlạc hậu về mặt kinh tế
  • a backward stepmột bước thụt lùi
  • backward-looking policieschính sách bảo thủ, thiếu tầm nhìn

Họ từ

backward adj / advbackwards adv (Br, informal)backwardness noun

Lỗi thường gặp

This region is backwardly.This region is backward.

Người Việt thường thêm hậu tố -ly vì nghĩ cần một trạng từ; ở đây 'backward' là tính từ mô tả vùng, không thêm -ly.

He is behind in math means he is backward in math.He is behind in math.

Người Việt hay hoán đổi 'behind' và 'backward' mà không phân biệt sắc thái; 'behind in' là cấu trúc tự nhiên để nói 'tụt lại' ở một môn học.

Nói sao cho lên band

5to the back6behind7+backward

Đồng nghĩa

underdevelopedthường dùng cho mô tả quốc gia/vùng kém phát triển, trung tính hơn 'backward'.

behind'behind' chỉ bị tụt so với chuẩn/mốc; 'backward' mang sắc nghĩa 'lạc hậu' hoặc 'thụt lùi'.

Dễ nhầm

behind'behind' thường dùng với 'in/with' để nói 'tụt lại so với ai/cái gì'; 'backward' nhấn vào 'lạc hậu' hoặc hướng về sau.

Students who fall behind in class need extra help.

Mẹo nhớ & gốc từ

BACK·ward → BACK (lưng) nhớ nghĩa 'về phía sau' và 'lạc hậu'.

Ghép 'back' (sau/lưng) + 'ward' (hướng) → nghĩa gốc 'hướng sau'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ward

Học từ này cùng bộ