adj · trung tính

attractive

/əˈtræktɪv/at·TRAC·tive

Band 5-6speakingtask2

thu hút, hấp dẫn (về ngoại hình, tính lợi ích, tiền bạc, v.v.)

pleasing or appealing to the senses or mind; offering advantages that draw interest

Ví dụ

The university offers attractive scholarships for top students.

Trường đại học cấp học bổng hấp dẫn cho sinh viên đạt thành tích cao.

The town's riverside is attractive to tourists in summer.

Bờ sông của thị trấn thu hút khách du lịch vào mùa hè.

They provided an attractive salary package to persuade me to move.

Họ đưa ra gói lương hấp dẫn để thuyết phục tôi chuyển chỗ làm.

Câu mẫu band 8

The scheme is attractive to recent graduates because it combines competitive pay with clear opportunities for promotion.

Cụm hay đi cùng

  • financially attractivehấp dẫn về mặt tài chính
  • attractive option/offerlựa chọn/đề nghị hấp dẫn
  • find someone attractivethấy ai đó hấp dẫn

Họ từ

attract verbattraction nounattractiveness noun

Lỗi thường gặp

attractive to doattractive for sth / attractive to sb

Người Việt có xu hướng dịch 'hấp dẫn để làm gì' trực tiếp; collocation đúng là 'attractive to someone' hoặc 'attractive for a role/situation'.

very attractive salaryan attractive salary

Nhiều bạn bỏ mạo từ không cần thiết; trong ngữ cảnh này 'an attractive salary' là tự nhiên hơn.

Nói sao cho lên band

5nice6appealing7+attractive

Đồng nghĩa

appealingnhẹ nhàng hơn, thường mang sắc cảm xúc

alluringhấp dẫn theo cách quyến rũ hơn

Dễ nhầm

appealingtạo cảm giác thích thú hoặc cảm xúc; ít nói đến lợi ích thực tế

The new logo is appealing and sits well on their website.

Mẹo nhớ & gốc từ

Tính từ -ive thường đứng trước danh từ. Để nói 'sức hút' dùng 'attraction' hoặc 'attractiveness'. Với lương/đề nghị thường dùng 'an attractive offer'.

Attractive → attract (hút) + -ive → có khả năng thu hút.

Từ 'attract' (hút) + hậu tố -ive để tạo tính từ chỉ khả năng hút/thu hút.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -ive

Học từ này cùng bộ