verb · học thuật

affect

/əˈfekt/af·FECT

Band 5-6speakingtask2

ảnh hưởng tới, làm thay đổi điều gì đó

to produce a change in something or someone

Ví dụ

The new policy will affect small businesses the most.

Chính sách mới sẽ ảnh hưởng nhiều nhất đến các doanh nghiệp nhỏ.

Smoking can negatively affect your health.

Hút thuốc có thể ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của bạn.

Changes in the climate affect crop yields every year.

Biến đổi khí hậu ảnh hưởng tới sản lượng mùa màng hằng năm.

Câu mẫu band 8

Although multiple factors were at play, the subsidy clearly affected farmers' willingness to invest.

Cụm hay đi cùng

  • deeply affectảnh hưởng sâu sắc đến
  • directly affectảnh hưởng trực tiếp tới
  • affect decision-makingảnh hưởng tới quyết định

Họ từ

affect verbaffected adjectiveaffection noun (different meaning)

Lỗi thường gặp

effectaffect

Người Việt thường dùng 'effect' thay cho 'affect' vì cả hai đều liên quan tới 'ảnh hưởng'. 'Effect' thường là danh từ (kết quả), còn 'affect' là động từ (gây ra ảnh hưởng).

Nói sao cho lên band

5change6influence7+affect

Đồng nghĩa

influencechung hơn, dùng được trong nhiều ngữ cảnh

impactmạnh hơn, nhấn mạnh hậu quả

Dễ nhầm

effectdanh từ chỉ kết quả, không phải động từ 'ảnh hưởng'

The new law had a positive effect on employment.

Mẹo nhớ & gốc từ

affect → AFFECT = A + FFECT, nhớ rằng AFFE- nghe như 'ảnh phết' nên là động từ 'ảnh hưởng'

Từ Latin affectare ‘cố gắng tới’, sau rút gọn thành affectus nghĩa là tác động, cảm xúc.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 1

Học từ này cùng bộ