adverb · học thuật

accordingly

UK/əˈkɔːdɪŋli/US/əˈkɔrdɪŋli/ac·CORD·ing·ly

task2speaking

do đó; vì vậy (dùng để chỉ hậu quả phù hợp với điều vừa nêu)

therefore; used to show that what follows is a logical result of what was just said

Ví dụ

The experiment failed; accordingly, we redesigned the procedure.

Thí nghiệm thất bại; vì vậy chúng tôi thiết kế lại quy trình.

Sales dropped last quarter; accordingly, the company cut costs.

Doanh số giảm quý trước; vì vậy công ty cắt giảm chi phí.

He is the most experienced candidate and was appointed accordingly.

Anh ấy là ứng viên có kinh nghiệm nhất và đã được bổ nhiệm tương xứng.

Câu mẫu band 8

Market conditions deteriorated; accordingly, management implemented a comprehensive restructuring plan.

Cụm hay đi cùng

  • accordingly, + clausedo đó, + mệnh đề
  • act accordinglyhành động cho phù hợp

Họ từ

accord noun/verbaccordance noun

Lỗi thường gặp

He studied hard, accordingly he passes the exam.He studied hard; accordingly, he passed the exam.

Thiếu dấu chấm phẩy hoặc dấu phẩy khiến câu nối không rõ; trong văn viết học thuật nên tách rõ hai mệnh đề khi dùng 'accordingly'.

She was late, accordingly she missed the bus.She was late; consequently, she missed the bus.

Nhiều bạn dùng 'accordingly' và 'consequently' hoán đổi mà không để ý sắc thái; 'accordingly' thường nhấn đến hành động phù hợp tiếp theo hơn là mô tả thuần hậu quả.

Nói sao cho lên band

5so6therefore7+accordingly

Đồng nghĩa

thereforegần như đồng nghĩa; 'accordingly' thường dùng khi nhấn vào hành động tiếp theo phù hợp với tình huống.

Dễ nhầm

consequently'Consequently' nhấn mạnh hệ quả trực tiếp; 'accordingly' nhấn vào hành động/phản ứng phù hợp với điều vừa nêu.

The policy was unpopular; consequently, it was withdrawn.

Mẹo nhớ & gốc từ

'Accordingly' → 'accord' (phù hợp) → hành động làm cho phù hợp → 'do đó, làm theo'.

'Accordingly' có gốc từ 'accord' (hòa hợp); mang nghĩa làm cho phù hợp với trước đó.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nguyên nhân – kết quả · phần 2

Học từ này cùng bộ