noun · đời thường
yoga
UK/ˈjəʊ.gə/US/ˈjoʊ.gə/YO·ga
bài tập thể dục tinh thần/ cơ thể có nguồn gốc Ấn Độ; thường là chuỗi động tác và thở
a system of physical and mental exercises (stretches and breathing) to improve health and relaxation
Ví dụ
“I go to a yoga class twice a week to relax after work.”
Tôi đi lớp yoga hai lần một tuần để thư giãn sau giờ làm.
“Some schools offer yoga sessions for students to reduce stress.”
Một số trường tổ chức buổi yoga cho học sinh để giảm căng thẳng.
“She practised yoga every morning to improve her flexibility.”
Cô ấy tập yoga mỗi sáng để cải thiện sự linh hoạt.
Câu mẫu band 8
“I started practising yoga to manage stress and found it improved both my posture and focus.”
Cụm hay đi cùng
- do/practise yoga — tập yoga
- yoga class — lớp yoga
- yoga session — buổi tập yoga
Họ từ
Lỗi thường gặp
I do the yoga every morning.→I do/practise yoga every morning.
Người Việt hay thêm mạo từ 'the' theo thói quen dịch 'làm cái yoga đó', nhưng với yoga không cần 'the' trừ khi nhắc tới một khóa/ lớp cụ thể.
I am good at yogaing.→I am good at yoga / I practise yoga.
Sai khi thêm '-ing' để biến yoga thành động từ; 'yoga' là danh từ không cần hậu tố khi nói chung.
Nói sao cho lên band
5exercise→6stretching→7+yoga
Đồng nghĩa
stretching — stretching chỉ các động tác căng cơ, còn yoga gồm cả hơi thở và triết lý nhẹ
meditation — meditation nhấn mạnh thiền; yoga có thể bao gồm thiền nhưng còn nhiều động tác thể chất
Dễ nhầm
meditation — meditation là thiền (tập trung tâm trí) còn yoga bao gồm cả động tác và thiền; hai thứ đôi khi kết hợp nhưng không đồng nghĩa.
“She prefers meditation to calm her mind, while her friend attends yoga classes for both stretching and relaxation.”
Mẹo nhớ & gốc từ
YO(you) + GA(go) → you go to class = yoga (dễ nhớ khi nghĩ 'you go to yoga').
Từ 'yoga' gốc tiếng Sanskrit, vào tiếng phương Tây qua các sách Ấn Độ học.