noun · trung tính

cinema

/ˈsɪnəmə/CIN·e·ma

Band 5-6speakingtask2

rạp chiếu phim; cũng chỉ ngành công nghiệp phim

a place where films are shown to the public; also refers to the film industry

Ví dụ

We went to the cinema to watch the new sci‑fi film.

Chúng tôi đi rạp chiếu để xem phim khoa học viễn tưởng mới.

Independent cinema often screens less commercial films.

Rạp chiếu phim độc lập thường chiếu những bộ phim ít mang tính thương mại hơn.

I prefer watching films at home than going to the cinema.

Tôi thích xem phim ở nhà hơn là đi xem ở rạp.

Câu mẫu band 8

I usually go to the cinema with friends when a film I like comes out, though I avoid the busiest weekends.

Cụm hay đi cùng

  • go to the cinemađi xem phim ở rạp
  • cinema ticketvé xem phim
  • art-house cinemarạp chiếu phim nghệ thuật

Họ từ

cinema nouncinematic adjective

Lỗi thường gặp

I went to cinema yesterday.I went to the cinema yesterday.

Người Việt thường quên mạo từ vì tiếng Việt không có 'a/the'. Với 'cinema' khi nói về địa điểm cụ thể cần 'the'.

There are many cinema in my city.There are many cinemas in my city.

Thiếu -s số nhiều là lỗi phổ biến do L1 không chia danh từ theo số; 'cinema' ở đây cần dạng số nhiều 'cinemas'.

I like to watch cinema with friends.I like to go to the cinema with friends.

Dịch theo từng từ khiến dùng sai collocation; tiếng Anh không 'watch cinema' mà 'go to the cinema' hoặc 'watch a movie'.

Nói sao cho lên band

5movie6movie theater7+cinema

Đồng nghĩa

movie theatretừ Mỹ, cùng nghĩa với cinema nhưng 'cinema' phổ biến ở Anh

Dễ nhầm

moviechỉ bản phim, phổ biến nói Mỹ; 'cinema' là địa điểm hoặc ngành; người học hay dùng lẫn nhau

I prefer watching movies at home rather than going to the cinema.

Mẹo nhớ & gốc từ

CIN (chữ in đậm) → rạp CINéMa: nhớ CIN như 'cinema'.

Từ mượn từ tiếng Pháp 'cinéma', rút từ 'cinématographe' liên quan chuyển động (kinema).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thời gian rảnh & sở thích

Học từ này cùng bộ