noun · trung tính

volunteering

UK/ˌvɒlənˈtɪərɪŋ/US/ˌvɑːlənˈtɪrɪŋ/vol·un·TEER·ing

Band 5-6speakingtask2

hoạt động tình nguyện giúp đỡ cộng đồng không lấy tiền

the activity of offering services for free to help other people or organisations

Ví dụ

I did some volunteering at a local shelter last summer.

Mùa hè năm ngoái tôi đi tình nguyện ở một trạm cứu trợ địa phương.

Volunteering can be a good way to gain experience and help others.

Tình nguyện có thể là cách tốt để có kinh nghiệm và giúp đỡ người khác.

She is involved in community volunteering on weekends.

Cô ấy tham gia các hoạt động tình nguyện cộng đồng vào cuối tuần.

Câu mẫu band 8

Volunteering abroad taught me practical skills and gave me a deeper appreciation for different cultures.

Cụm hay đi cùng

  • do volunteeringlàm công việc tình nguyện
  • volunteer workcông việc tình nguyện
  • community volunteeringtình nguyện cộng đồng

Họ từ

volunteer verb / nounvolunteer nounvoluntary adjective

Lỗi thường gặp

I did volunteering last year.I did some volunteering last year. / I volunteered last year.

Nhiều người bỏ 'some' hoặc dùng sai dạng động từ. Với 'do volunteering' thường cần 'do some volunteering' hoặc dùng 'volunteer' (động từ).

He wants to do volunteer in the hospital.He wants to volunteer at the hospital.

Dịch từng chữ dẫn đến 'do volunteer' không tự nhiên; 'volunteer' là động từ phù hợp kết hợp với 'at' cho nơi.

Nói sao cho lên band

5help6volunteer work7+volunteering

Đồng nghĩa

volunteer worknhấn vào công việc cụ thể; 'volunteering' nhấn vào hoạt động nói chung

Dễ nhầm

volunteer'Volunteer' có thể là động từ (làm tình nguyện) hoặc danh từ (người tình nguyện); 'volunteering' là danh từ chỉ hành động

She decided to volunteer at the clinic every weekend.

Mẹo nhớ & gốc từ

TEER (phần nhấn) → vol·un·TEER·ing: nhớ 'TEER' như 'tire' cố gắng giúp đỡ.

Từ 'volunteer' (tự nguyện) + -ing; gốc Latin voluntarius nghĩa là 'theo ý muốn'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thời gian rảnh & sở thích

Học từ này cùng bộ