n. · trung tính

swimming

/ˈswɪmɪŋ/SWIM·ming

Band 4-5speakingtask2

Hành động bơi lội, thường để tập thể dục, thi đấu hoặc giải trí.

The activity of moving through water by using the arms and legs.

Ví dụ

I do swimming three times a week to keep fit.

Tôi bơi ba lần một tuần để giữ dáng.

In summer we go swimming in the lake near my village.

Mùa hè chúng tôi đi bơi ở hồ gần làng.

Competitive swimming requires both technique and endurance.

Bơi thi đấu đòi hỏi cả kỹ thuật và sức bền.

Câu mẫu band 8

Swimming is my preferred form of exercise because it's low-impact yet engages almost every muscle group.

Cụm hay đi cùng

  • go swimmingđi bơi
  • swimming poolbể bơi
  • competitive swimmingbơi thi đấu

Họ từ

swim v.swimmer n.swimming pool n.

Lỗi thường gặp

I like to swimming in summer.I like swimming in summer.

Lỗi do thói quen dịch trực tiếp 'thích + làm gì' sang 'like to + V-ing' hoặc chắp vá giữa cấu trúc.

He did a swimming yesterday.He went swimming yesterday / He swam yesterday.

Người Việt hay cố gắng thêm trợ động từ không cần thiết hoặc dịch sai thể quá khứ; đúng là 'went swimming' hoặc 'swam'.

Nói sao cho lên band

5swim6go swimming7+swimming

Đồng nghĩa

aquaticsThuật ngữ rộng hơn, bao gồm nhiều hoạt động dưới nước; ít dùng trong giao tiếp hàng ngày.

Dễ nhầm

bathingBathing thường chỉ việc ngâm mình, tắm rửa hoặc thư giãn trong nước; swimming là bơi như hoạt động thể chất.

They were bathing in the river to cool off on a hot afternoon.

Mẹo nhớ & gốc từ

Sau 'go' khi nói về hoạt động giải trí thường dùng 'go + V-ing' (go swimming). Khi chuyển sang động từ quá khứ, có thể dùng 'went swimming' hoặc 'swam'.

SWIMming — nhớ SWIM là bơi, thêm -ing là hoạt động đang làm.

Từ 'swim' có nguồn gốc tiếng Anh trung đại; 'swimming' là danh động từ từ gốc đó.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thời gian rảnh & sở thích

Học từ này cùng bộ