noun / verb (gerund) · trung tính

streaming

/ˈstriːmɪŋ/STRI·ming

Band 6-7speakingtask2

xem hoặc phát âm thanh, video trực tuyến ngay lập tức mà không tải về

Watching or transmitting audio/video over the internet in real time rather than downloading it.

Ví dụ

I usually spend Friday night streaming new films.

Tôi thường dành tối thứ Sáu để xem phim trực tuyến.

Many students prefer streaming lectures because they can pause and replay.

Nhiều học sinh thích xem bài giảng trực tuyến vì có thể tạm dừng và phát lại.

Free streaming platforms often include ads between episodes.

Các nền tảng xem trực tuyến miễn phí thường chèn quảng cáo giữa các tập.

Câu mẫu band 8

I often rely on streaming documentaries when researching topics for my essays because it's quick and convenient.

Cụm hay đi cùng

  • streaming servicedịch vụ xem trực tuyến
  • live streamingphát trực tiếp

Họ từ

stream verb / nounstreamer nounstreamed adjective / verb (past)streaming noun / verb (gerund)

Lỗi thường gặp

I like to streaming movies.I like streaming movies.

Người Việt thường thêm 'to' vì dịch từ 'thích để làm', nhưng sau 'like' cần gerund ('streaming') hoặc 'to' + base verb ('to stream'), chứ không phải 'to' + gerund.

I prefer download films than streaming.I prefer downloading films to streaming.

Trật tự và giới từ trong tiếng Anh khác tiếng Việt; cấu trúc đúng là 'prefer A to B' hoặc 'prefer doing A rather than doing B'.

Nói sao cho lên band

5watching videos online6using streaming services7+streaming

Đồng nghĩa

broadcastingthường chỉ phát sóng truyền hình/truyền thanh truyền thống; streaming là qua internet

online videocụm chung chỉ video trên mạng, có thể tải về hoặc xem trực tuyến

Dễ nhầm

broadcastingbroadcasting nhấn vào phát sóng truyền thống trên sóng radio/TV; streaming là phát qua internet theo yêu cầu

Local radio stations are mainly responsible for broadcasting breaking news.

Mẹo nhớ & gốc từ

Động từ thêm -ing (gerund) có thể làm danh từ chỉ hoạt động; không thêm 'to' trước gerund (→ 'to streaming' sai).

STREAM — tưởng tượng một dòng (stream) video chảy liên tục trên màn hình.

Từ 'stream' (dòng chảy) + hậu tố -ing, mở rộng nghĩa sang 'phát/nhận liên tục qua mạng'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thời gian rảnh & sở thích

Học từ này cùng bộ