noun · trung tính

solitude

UK/ˈsɒlɪtjuːd/US/ˈsɑːlɪˌtuːd/SOL·i·tude

Band 7+speakingtask2

trạng thái ở một mình mà thường mang ý tích cực: tĩnh lặng, yên tĩnh để suy nghĩ hoặc thư giãn.

the state of being alone, often considered peaceful and chosen for rest or thought.

Ví dụ

Writers often seek solitude when they need to concentrate.

Các nhà văn thường tìm sự yên tĩnh khi họ cần tập trung.

After a busy term, I crave a bit of solitude at the weekend.

Sau một học kỳ bận rộn, tôi thèm một chút yên tĩnh vào cuối tuần.

Solitude can be refreshing if you use it to recharge.

Sự tĩnh lặng có thể giúp sạc lại năng lượng nếu bạn biết tận dụng.

Câu mẫu band 8

I actively seek short periods of solitude on weekends so I can recharge and think clearly.

Cụm hay đi cùng

  • seek solitudetìm kiếm sự tĩnh lặng
  • enjoy solitudethích sự cô lập yên tĩnh

Họ từ

solitary adjectiveloneliness noun (related)

Lỗi thường gặp

I enjoy loneliness when I read.I enjoy solitude when I read.

Người Việt hay dùng 'loneliness' (cô đơn tiêu cực) thay cho 'solitude' (ở một mình có chọn lọc, tích cực).

I need a solitude.I need solitude.

'Solitude' là danh từ không đếm được trong nghĩa chung, nên không dùng 'a' trừ khi chỉ một trường hợp cụ thể.

Nói sao cho lên band

5alone6privacy7+solitude

Đồng nghĩa

privacyprivacy nhấn vào sự riêng tư, không bị theo dõi; solitude nhấn vào việc ở một mình như lựa chọn để thư giãn.

Dễ nhầm

lonelinessloneliness là cảm giác cô đơn, thường mang tính tiêu cực; solitude thường là trạng thái đơn độc mong muốn, tích cực.

Living away from family for the first time can lead to feelings of loneliness.

Mẹo nhớ & gốc từ

soli‑tude → 'solo' nhớ là ở một mình (solo) nhưng theo hướng tích cực.

Từ Latin solitudo 'sự đơn độc'; hiện mang cả nghĩa tiêu cực lẫn tích cực tùy ngữ cảnh.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thời gian rảnh & sở thích

Học từ này cùng bộ