noun / verb (gerund) · trung tính

sailing

/ˈseɪlɪŋ/SAIL·ing

Band 6-7speakingtask2

hoạt động điều khiển thuyền buồm; đi thuyền dựa vào gió

The activity or sport of traveling in a boat using sails; operating a sailboat.

Ví dụ

We went sailing along the coast last summer and it was unforgettable.

Chúng tôi đi thuyền buồm dọc bờ biển mùa hè trước và đó là trải nghiệm khó quên.

Sailing requires basic knowledge of wind and navigation.

Chơi thuyền buồm cần hiểu biết cơ bản về gió và cách định hướng.

She joined a weekend sailing course to improve her skills.

Cô ấy tham gia khoá học chèo buồm cuối tuần để cải thiện kỹ năng.

Câu mẫu band 8

We spent a week sailing around the islands, which taught me a lot about teamwork and basic navigation.

Cụm hay đi cùng

  • go sailingđi chơi thuyền buồm
  • sailing tripchuyến đi bằng thuyền buồm

Họ từ

sail verb / nounsailor nounsailing noun / verb (gerund)sailboat noun

Lỗi thường gặp

I go to sailing on weekends.I go sailing on weekends.

Người Việt hay thêm 'to' do dịch từ 'đi để làm gì'; cấu trúc đúng trong tiếng Anh là 'go' + gerund ('go sailing').

He likes to sail very muching.He likes sailing very much. / He likes to sail very much.

Thêm hậu tố lẫn lộn do dịch từng từ; chỉ cần 'likes sailing' hoặc 'likes to sail'.

Nói sao cho lên band

5boating6going sailing7+sailing

Đồng nghĩa

boatingboating bao gồm cả thuyền máy; sailing nhấn mạnh dùng buồm và gió

Dễ nhầm

boatingboating là thuật ngữ chung cho hoạt động đi thuyền (có thể là thuyền máy hoặc buồm), sailing nhấn mạnh dùng buồm

Boating on the lake is a popular weekend pastime for city residents.

Mẹo nhớ & gốc từ

Sau động từ 'go' khi nói hoạt động giải trí thường dùng dạng -ing: 'go sailing', 'go swimming' (không dùng 'go to sailing').

SAIL — nghĩ tới sail (cánh buồm) là liên tưởng trực tiếp đến sailing.

Từ 'sail' (cánh buồm) + hậu tố -ing chỉ hoạt động.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thời gian rảnh & sở thích

Học từ này cùng bộ