n. · trung tính

reading

/ˈriːdɪŋ/REE·ding

Band 4-5speakingtask2

Hành động đọc sách, báo hoặc văn bản để giải trí, học hoặc thu thập thông tin.

The activity of looking at and understanding written material such as books or articles.

Ví dụ

In my free time I enjoy reading novels because it helps me relax and forget about school.

Vào thời gian rảnh tôi thích đọc tiểu thuyết vì nó giúp tôi thư giãn và quên đi việc học.

I always have some reading material with me on the bus.

Tôi luôn mang theo tài liệu đọc trên xe buýt.

For Part 2 I talked about reading a book that changed my view of history.

Trong Part 2 tôi nói về việc đọc một cuốn sách đã thay đổi quan điểm của tôi về lịch sử.

Câu mẫu band 8

In my spare time I enjoy reading contemporary fiction because it helps me unwind and exposes me to different perspectives.

Cụm hay đi cùng

  • enjoy readingthích đọc
  • reading materialtài liệu để đọc
  • reading habitthói quen đọc

Họ từ

read v.reader n.readable adj.

Lỗi thường gặp

I enjoy to read in the evening.I enjoy reading in the evening.

Người Việt thường dịch trực tiếp 'thích + động từ' thành 'enjoy to V' vì trong tiếng Việt không có dạng -ing sau động từ mô tả sở thích.

I do reading every night.I read / I do some reading every night.

Dịch word-by-word từ 'làm việc đọc' khiến dùng 'do reading' sai; nên dùng 'do some reading' hoặc động từ 'read'.

Nói sao cho lên band

5read6books7+reading

Đồng nghĩa

studyingstudy nhấn vào việc học có mục tiêu (thi, nghiên cứu); reading thường là giải trí hoặc thông tin.

perusaltừ trịnh trọng, ít dùng trong giao tiếp hàng ngày.

Dễ nhầm

studyStudy nhấn vào việc học có mục tiêu (chuẩn bị thi, học ở trường); reading thường là đọc để giải trí hoặc tìm thông tin.

I need to study for my exams this weekend.

Mẹo nhớ & gốc từ

Một số động từ diễn tả sở thích hoặc cảm xúc (enjoy, dislike, avoid, finish...) phải theo sau bằng V-ing chứ không phải to‑infinitive.

READing — nhớ 'READ' là hành động đọc, thêm '-ing' là hoạt động thường làm.

Từ 'read' bắt nguồn từ tiếng Anh cổ (rǣdan) nghĩa là suy nghĩ hay hiểu văn bản; 'reading' là danh động từ thêm hậu tố -ing.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thời gian rảnh & sở thích

Học từ này cùng bộ