noun · trung tính

population

UK/ˌpɒpjʊˈleɪʃ(ə)n/US/ˌpɑːpjuˈleɪʃən/pop·u·LA·tion

Band 5-6task1task2speaking

tổng số người sống trong một khu vực hoặc nhóm người

the total number of people living in a particular area

Ví dụ

The city's population has grown rapidly over the last decade.

Dân số thành phố đã tăng nhanh trong thập kỷ qua.

Population density affects how public services are planned.

Mật độ dân số ảnh hưởng đến cách lập kế hoạch dịch vụ công.

Policymakers worry about the ageing population and its effects on pensions.

Những người làm chính sách lo ngại về dân số già và ảnh hưởng của nó tới quỹ hưu trí.

Câu mẫu band 8

Effective urban policy must account for population density, migration trends and long‑term demographic change.

Cụm hay đi cùng

  • population growthtăng dân số
  • population densitymật độ dân số
  • ageing populationdân số già

Họ từ

populate verbpopulation nounpopulace nounpopulated adjective

Lỗi thường gặp

many populationa large population / the population

Người Việt hay ghép 'many' với mọi danh từ; với 'population' phải nói 'a large population' hoặc 'a growing population'.

population are increasingpopulation is increasing / the population is increasing

Người Việt quên nhìn 'population' như một danh từ tập hợp số ít trong tiếng Anh khi dùng như một khái niệm chung.

Nói sao cho lên band

5people6inhabitants7+population

Đồng nghĩa

peopletừ thông dụng, ít chính xác khi cần số liệu; 'population' dùng cho con số và thống kê

Dễ nhầm

people'people' nhấn vào những cá nhân; 'population' nhấn vào con số/statistics của cả nhóm

The people in the town are friendly.

Mẹo nhớ & gốc từ

'Population' là danh từ tập hợp thường coi là số ít khi nói về tổng thể (the population is), và hay đi với các cụm như 'population growth' hoặc 'population density'.

popuLAtion — LA như 'large' để nhớ liên quan đến số lượng dân cư.

Từ Latin 'populus' nghĩa là 'dân chúng' + -ation tạo danh từ chỉ tập hợp.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -tion / -sion

Học từ này cùng bộ