noun · trung tính

application

/ˌæplɪˈkeɪʃən/ap·pli·KA·tion

Band 5-6speakingtask1task2

đơn xin; sự nộp đơn; việc áp dụng (một phương pháp hoặc ý tưởng)

a formal request (often written) or the act of putting something into use

Ví dụ

She submitted her job application online before the deadline.

Cô ấy nộp đơn xin việc trực tuyến trước hạn chót.

The application of this technology could reduce energy use.

Việc ứng dụng công nghệ này có thể giảm tiêu thụ năng lượng.

Many students fill in multiple scholarship applications.

Nhiều sinh viên điền nhiều đơn xin học bổng.

Câu mẫu band 8

Her application for the fellowship was persuasive because it combined strong research design with clear societal impact.

Cụm hay đi cùng

  • job applicationđơn xin việc
  • submit an applicationnộp đơn
  • application formmẫu đơn

Họ từ

apply verbapplication nounapplicant nounapplicable adjective

Lỗi thường gặp

I send my application yesterday.I sent my application yesterday.

Người Việt dễ quên chia thì hoàn chỉnh khi dịch trực tiếp từ tiếng Việt.

He filled many application forms.He filled in many application forms.

Cấu trúc tiếng Anh thường dùng 'fill in' với 'form'; dịch máy hay quên giới từ.

The application of this rule make problems.The application of this rule makes problems.

Thiếu -s ở động từ do không nhận ra chủ ngữ số ít (The application).

Nói sao cho lên band

5form6request7+application

Đồng nghĩa

requesttừ chung hơn, không luôn mang nghĩa chính thức/formal như 'application'

usekhi 'application' nghĩa là 'việc áp dụng', 'use' ít trang trọng hơn

Dễ nhầm

requestrequest là yêu cầu nói chung, có thể miệng hoặc viết, ít trang trọng hơn application

He made a request for extra time on the project.

formform là mẫu đơn; 'application form' là mẫu đơn cụ thể để nộp đơn

Please complete the registration form and return it to the office.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hậu tố -ation biến động từ (apply) thành danh từ (application). Khi 'application' làm chủ ngữ số ít, động từ theo sau phải chia ở ngôi số ít (makes).

Hãy nhớ 'apply' → 'application' (đơn xin/áp dụng).

Từ Latin 'applicatio' (sự áp đặt/áp dụng) qua tiếng Pháp trung đại và tiếng Anh.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -tion / -sion

Học từ này cùng bộ