adjective / adverb · trung tính

leisurely

UK/ˈleʒ.ə.li/US/ˈliːʒərli/LEI·sure·ly

Band 7+speakingtask2

thong thả, không vội; làm việc một cách thư thái, ung dung

done in a relaxed and unhurried way

Ví dụ

We had a leisurely breakfast and then went for a walk along the river.

Chúng tôi ăn sáng thong thả rồi đi dạo dọc sông.

He took a leisurely stroll through the market, stopping to chat with vendors.

Anh ấy thong thả đi dạo qua chợ, dừng lại chuyện trò với người bán hàng.

After retiring she finally had the time to enjoy a more leisurely pace of life.

Sau khi về hưu, bà cuối cùng có thời gian tận hưởng nhịp sống thư thái hơn.

Câu mẫu band 8

On my days off I prefer a leisurely start — a long breakfast and a slow walk — rather than rushing out early.

Cụm hay đi cùng

  • a leisurely walk / meal / pacemột cuộc đi bộ / bữa ăn / nhịp sống thong thả
  • take a leisurely strollđi dạo thong thả

Họ từ

leisure nounleisured adjective

Lỗi thường gặp

I had a leisure breakfast this morning.I had a leisurely breakfast this morning.

Người Việt thường dùng 'leisure' (danh từ) thay cho 'leisurely' (tính từ/phó từ) do dịch word‑by‑word từ 'thong thả'.

She took leisurely a walk in the park.She took a leisurely walk in the park.

Trật tự từ trong tiếng Anh khác tiếng Việt; tính từ phải đứng trước danh từ ('a leisurely walk'), nhiều học sinh cố dịch theo cấu trúc tiếng Việt dẫn tới vị trí tính từ sai.

Nói sao cho lên band

5slow6relaxed7+leisurely

Đồng nghĩa

unhurriednghĩa tương tự nhưng 'leisurely' gợi cảm giác thư thái, thoải mái hơn

relaxedrelaxed nhấn vào trạng thái không căng thẳng; leisurely nhấn vào tốc độ chậm và thong thả

Dễ nhầm

leisureleisure = thời gian rảnh/giải trí (danh từ); leisurely = thong thả (tính từ / phó từ)

He enjoys leisure activities like gardening and reading.

relaxedrelaxed = không căng thẳng; leisurely = làm việc theo nhịp độ chậm, thư thái

We had a relaxed evening at home after a busy day.

Mẹo nhớ & gốc từ

leisure (thời gian rảnh) → leisurely = làm việc trong thời gian rảnh đó một cách thong thả

Bắt nguồn từ 'leisure' (Pháp trung cổ/leisure) với hậu tố -ly để tạo thành tính/ phó từ chỉ cách thực hiện.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thời gian rảnh & sở thích

Học từ này cùng bộ