noun · trung tính

interest

/ˈɪntrəst/IN·ter·est

Band 4-5speakingtask2

sự quan tâm hoặc sự thích một chủ đề; cũng là sở thích, nhưng không nhất thiết là hành động cụ thể

a feeling of wanting to know or learn about something; a subject that attracts someone's attention

Ví dụ

I have an interest in environmental issues.

Tôi quan tâm tới các vấn đề môi trường.

Her interests include modern art and cycling.

Những điều cô ấy quan tâm gồm nghệ thuật hiện đại và đạp xe.

He lost interest in the project after a few weeks.

Anh ấy mất hứng thú với dự án sau vài tuần.

Câu mẫu band 8

My primary academic interest lies in sustainable development and public policy.

Cụm hay đi cùng

  • take an interest inbắt đầu quan tâm đến
  • have an interest incó sự quan tâm tới
  • lose interestmất hứng thú

Họ từ

interested adjectiveinterestingly adverb

Lỗi thường gặp

I interest in music.I am interested in music.

Người Việt hay bỏ cấu trúc 'be + interested in' và dùng sai 'interest' như tính từ; cần 'am interested in'.

She has many interests in painting.She has an interest in painting.

Sai vì 'have an interest in' là cấu trúc đúng; 'many interests in' nghe thừa và không tự nhiên.

Nói sao cho lên band

5like6interest7+interest

Đồng nghĩa

curiositythường là tò mò tạm thời

hobbyhobby là hoạt động cụ thể; interest là sự quan tâm chung

Dễ nhầm

hobbyhobby là hoạt động bạn thực hiện; interest là cảm giác quan tâm hoặc chủ đề bạn thích

He has a strong interest in history but no particular hobby related to it.

Mẹo nhớ & gốc từ

INTEREST → 'IN TERÊST' tưởng tượng bạn 'vào' (in) một chủ đề, bạn quan tâm.

Từ Latin 'interesse' nghĩa là 'giữa' + 'quan trọng', dần trở thành 'interest' về sự quan tâm.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thời gian rảnh & sở thích

Học từ này cùng bộ