noun · trung tính

instrument

/ˈɪn.strə.mənt/IN·stru·ment

Band 5-6speakingtask2

nhạc cụ; vật được dùng để chơi nhạc

a tool, usually made to produce musical sounds (e.g. piano, guitar)

Ví dụ

She learned to play the piano, which is a classical instrument.

Cô ấy học chơi đàn piano, đó là một nhạc cụ cổ điển.

Traditional instruments from my country are often used at festivals.

Những nhạc cụ truyền thống của nước mình thường được dùng ở các lễ hội.

He borrowed an instrument from the school orchestra.

Cậu ấy mượn một nhạc cụ của dàn nhạc trường.

Câu mẫu band 8

Learning a musical instrument as a child helped me develop discipline and concentration.

Cụm hay đi cùng

  • play an instrumentchơi một nhạc cụ
  • classical/folk instrumentnhạc cụ cổ điển/dân gian
  • musical instrumentnhạc cụ

Họ từ

instrumental adjectiveinstrumentalist noun

Lỗi thường gặp

I do the piano.I play the piano.

Người Việt thường dịch theo cấu trúc 'làm' từ tiếng Việt -> dùng do/make; với nhạc cụ trong tiếng Anh phải dùng động từ play.

I play instrument.I play an instrument / I play the piano.

Thiếu mạo từ là lỗi phổ biến vì trong tiếng Việt không có mạo từ; với loại danh từ đếm được cần a/an hoặc the nếu cụ thể.

Nói sao cho lên band

5music6musical instrument7+instrument

Đồng nghĩa

tooltool là dụng cụ chung cho nhiều việc, instrument nhấn mạnh là dùng để chơi nhạc

devicedevice dạng thiết bị tổng quát, không mang sắc thái âm nhạc

Dễ nhầm

tooltool thường là dụng cụ làm việc (búa, tua vít) còn instrument nhấn mạnh dụng cụ âm nhạc

He used a tool to fix the chair, not a musical instrument.

Mẹo nhớ & gốc từ

IN(ở) + STRU(m)ENT(ê) → nghĩ đến INSTRUMENT = 'cái để chơi nhạc' để khỏi nhầm với tool.

Từ gốc Latin 'instrumentum' nghĩa là dụng cụ; qua tiếng Pháp trung đại rồi vào tiếng Anh.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thời gian rảnh & sở thích

Học từ này cùng bộ