phrasal verb · đời thường

get together

UK/ɡet təˈɡeðə/US/ɡet təˈɡeðər/get to·GETH·er

speaking

gặp nhau, tụ tập (thường để giao tiếp xã hội hoặc họp nhóm)

meet as a group or socially

Ví dụ

Let's get together this weekend and plan the charity event.

Hãy tụ họp cuối tuần này để lên kế hoạch cho sự kiện từ thiện.

We usually get together for dinner during the holidays.

Chúng tôi thường gặp nhau ăn tối vào dịp lễ.

After months of online classes, the students were excited to get together in person.

Sau nhiều tháng học trực tuyến, sinh viên hào hứng được gặp mặt trực tiếp.

Câu mẫu band 8

A small group of alumni decided to get together annually to support each other's professional development.

Cụm hay đi cùng

  • get together with friendstụ họp với bạn bè
  • organise a get-togethertổ chức một buổi gặp mặt

Họ từ

get together verbgot together verb (past)getting together verb (gerund)get-together noun

Lỗi thường gặp

We got together at 7pm at the cafe yesterday.We got together at 7pm yesterday at the cafe.

Vị trí mệnh đề thời gian/địa điểm trong tiếng Anh có thể linh động, nhưng thứ tự 'at 7pm yesterday at the cafe' rõ ràng hơn; lỗi này phổ biến do dịch sát cấu trúc tiếng Việt.

Let's get together for discussing the plan.Let's get together to discuss the plan.

Sau 'get together' thường dùng 'to + verb' hoặc 'for + noun'; dùng 'for + -ing' nghe nặng nề, học viên Việt hay lẫn lộn hai cấu trúc.

Nói sao cho lên band

5meet6meet up7+get together

Đồng nghĩa

meet up'meet up' cũng thân mật, ngang nghĩa nhưng thường dùng trong nói hơn

Dễ nhầm

get along withhòa thuận với ai; 'get together' là hành động gặp mặt, không đồng nghĩa trực tiếp

They get along with each other, but they rarely get together outside work.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nhớ 'together' = cùng nhau → get together = tụ họp cùng nhau.

'get' + 'together' (cùng nhau) → hành động gặp gỡ/tụ họp.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ get …

Học từ này cùng bộ