phrasal verb · trung tính

get over

UK/ɡet ˈəʊvə/US/ɡet ˈoʊvər/GET·O·VER

speakingtask2

Vượt qua (một căn bệnh, cú sốc tinh thần, hay cảm xúc), hoặc chấm dứt ảnh hưởng tiêu cực của điều gì đó.

To recover from an illness, a shock, or a sad experience; to overcome something.

Ví dụ

It took her months to get over the breakup.

Cô ấy mất vài tháng để vượt qua sự đổ vỡ tình cảm.

He finally got over the flu and returned to work.

Cuối cùng anh ấy khỏi cúm và trở lại làm việc.

Getting over failure often makes people stronger.

Vượt qua thất bại thường khiến con người mạnh mẽ hơn.

Câu mẫu band 8

Although the scandal damaged his reputation temporarily, he eventually got over it and rebuilt public trust through consistent transparency.

Cụm hay đi cùng

  • get over a breakupvượt qua chuyện chia tay
  • get over an illnesskhỏi bệnh, phục hồi sức khỏe

Họ từ

get over / got over / getting over verb

Lỗi thường gặp

I get better from the fluI got over the flu / I recovered from the flu

Người Việt thường dịch trực tiếp 'khỏi' thành 'get better' nhưng collocation tự nhiên là 'recover from' hoặc 'get over' với bệnh tật/ cú sốc.

She couldn't get across the failureShe couldn't get over the failure

Dịch word-by-word dẫn đến thay 'over' bằng 'across'; 'get across' có nghĩa khác (truyền đạt).

Nói sao cho lên band

5recover (from)6get better7+get over

Đồng nghĩa

recover (from)Từ đồng nghĩa trang trọng hơn; 'get over' thân mật hơn trong nói.

bounce back'Bounce back' nhấn mạnh trở lại trạng thái tốt hơn sau khó khăn.

Dễ nhầm

get throughCả hai đều liên quan đến vượt khó nhưng 'get through' thường nhấn vào hoàn thành một giai đoạn hoặc liên lạc bằng điện thoại.

It was hard, but I got through the exams.

Mẹo nhớ & gốc từ

OVER → 'over' nghĩa là qua hết, vậy 'get over' = qua (khó khăn, bệnh tật).

Kết hợp 'get' (đạt được) và 'over' (qua), hình thành nghĩa 'vượt qua' từ cách dùng thông thường của giới từ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ get …

Học từ này cùng bộ