phrasal verb · trung tính

get through

/ɡet θruː/GET·THROUGH

speakingtask2

1) Vượt qua hoặc hoàn thành một việc khó khăn; 2) Liên lạc được với ai đó (qua điện thoại).

1) To manage to deal with or finish something difficult; 2) To succeed in contacting someone (by phone).

Ví dụ

I had so much work, but I finally got through it all.

Mình có nhiều việc nhưng cuối cùng đã hoàn thành tất cả.

I tried calling, but I couldn't get through to her.

Mình đã cố gọi nhưng không thể liên lạc được với cô ấy.

Students often ask how to get through a heavy reading list.

Học sinh thường hỏi làm sao để vượt qua danh sách đọc nặng.

Câu mẫu band 8

Despite mounting pressure, the research team got through the peer review process and published their findings in a top journal.

Cụm hay đi cùng

  • get through exams/workvượt qua kỳ thi/công việc
  • get through to someoneliên lạc được với ai đó

Họ từ

get through / got through / getting through verb

Lỗi thường gặp

I got through the diseaseI got over the disease

Người Việt thường dùng 'get through' và 'get over' thay thế nhau; với bệnh tật, collocation tự nhiên là 'get over'.

I couldn't get through herI couldn't get through to her

Thiếu giới từ 'to' khi muốn nói 'liên lạc được' là lỗi phổ biến do dịch trực tiếp.

Nói sao cho lên band

5manage to finish6get over (mistakenly used)7+get through

Đồng nghĩa

manage to finish'Get through' ngắn gọn, dùng cho việc hoàn thành hoặc sống sót qua giai đoạn khó khăn.

reach (someone) by phonedùng khi nghĩa là liên lạc qua điện thoại.

Dễ nhầm

get overXem 'get over' — hai từ dễ nhầm vì đều liên quan tới vượt khó nhưng dùng trong ngữ cảnh khác nhau.

She finally got over the illness and returned to normal life.

Mẹo nhớ & gốc từ

THROUGH → đi xuyên qua, nên 'get through' = hoàn thành/đi qua được giai đoạn khó khăn.

‘Through’ nghĩa là xuyên qua; ghép với 'get' để chỉ việc vượt qua hoặc liên lạc xuyên suốt một rào cản.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ get …

Học từ này cùng bộ