phrasal verb · đời thường

get by

/ɡet baɪ/GET·BY

speaking

xoay xở, sống tạm đủ với nguồn lực hoặc năng lực hạn chế

to manage to survive or live with the limited resources or ability you have

Ví dụ

Even with a small salary, they manage to get by.

Dù lương thấp, họ vẫn xoay xở đủ sống.

I can get by in Spanish, but I’m not fluent.

Tôi có thể giao tiếp tạm bằng tiếng Tây Ban Nha, nhưng không thành thạo.

Students often get by on instant noodles during exam periods.

Học sinh thường sống bằng mì ăn liền trong mùa thi.

Câu mẫu band 8

Although I’m not fluent, I can usually get by in everyday conversations when I travel.

Cụm hay đi cùng

  • get by on a small salaryxoay xở với mức lương thấp
  • get by in Englishgiao tiếp tạm thời bằng tiếng Anh

Họ từ

get verbgetting by verb phrasegot by verb (past)

Lỗi thường gặp

I can get by English.I can get by in English.

Người Việt thường quên giới từ vì trong tiếng Việt dùng trực tiếp danh từ; tiếng Anh cần giới từ 'in' sau 'get by' khi nói ngôn ngữ.

She gets by with little money but happy.She gets by with little money but is happy.

Thiếu chia động từ 'to be' do thói quen lược bỏ liên từ/động từ khi dịch trực tiếp từ tiếng Việt.

Nói sao cho lên band

5survive6manage7+get by

Đồng nghĩa

managetrung tính, phù hợp khi nói về việc xoay xở

survivemạnh hơn, nhấn mạnh khó khăn

copenhấn mạnh khả năng đối phó

Dễ nhầm

get alongnghĩa là hòa hợp, có quan hệ tốt với người khác; khác với 'get by' là xoay xở để sống

I usually get along with my colleagues, which makes the office a pleasant place to work.

get overvượt qua (bệnh tật, cú sốc), không phải 'xoay xở đủ sống'

It took me months to get over the disappointment of failing that exam.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình dung 'GET' một chiếc bè nhỏ và 'BY' lướt qua sóng để 'xoay xở sống sót' → GET BY = xoay xở.

'By' chỉ sự bên cạnh/qua lại; khi kết hợp với 'get' tạo ý 'vượt qua khó khăn tạm thời' nên nghĩa là 'xoay xở'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ get …

Học từ này cùng bộ