phrasal verb · trung tính

get across

UK/ɡet əˈkrɒs/US/ɡet əˈkrɔːs/GET·a·CROSS

speakingtask2

truyền đạt, làm cho người khác hiểu điều mình muốn nói

to successfully communicate an idea or message so that others understand it

Ví dụ

I used a simple analogy to get my point across.

Tôi dùng phép ví von đơn giản để làm người khác hiểu ý của mình.

It’s hard to get complex ideas across in a two-minute talk.

Thật khó để truyền đạt những ý phức tạp trong bài nói hai phút.

Teachers need to find ways to get information across to students with different learning styles.

Giáo viên cần tìm cách truyền đạt thông tin cho học sinh có phong cách học khác nhau.

Câu mẫu band 8

In presentations I often use stories and visuals to get complex concepts across quickly and memorably.

Cụm hay đi cùng

  • get an idea acrosstruyền đạt một ý tưởng
  • get a point across to someonelàm ai đó hiểu một quan điểm

Họ từ

get verbgetting across verb phrasegot across verb (past)

Lỗi thường gặp

I can't get my idea.I can't get my idea across.

Người Việt hay bỏ cụm từ phụ để dịch ngắn gọn; ở tiếng Anh cần 'across' để chỉ hành động truyền đạt hoàn chỉnh.

I tried to get through my point.I tried to get my point across.

Get through thường bị nhầm với get across. 'Get through' có nghĩa khác (liên lạc, hoàn thành), nên dễ gây nhầm cho học viên Việt khi dịch trực tiếp.

Nói sao cho lên band

5explain6convey7+get across

Đồng nghĩa

conveytrang trọng hơn, dùng trong văn viết

communicatetrung tính, thể hiện hành động giao tiếp

make understoodcụm diễn đạt trực tiếp, thân mật

Dễ nhầm

get throughcó thể nghĩa liên lạc (reach someone) hoặc vượt qua/hoàn thành khó khăn; không chỉ 'truyền đạt'

I used a clear metaphor to get my point across, because I wanted the committee to understand, not merely to get through to someone by phone or to get over the setback myself.

get overphục hồi sau điều gì (bệnh, cú sốc), không phải 'làm ai hiểu'

It took him months to get over the breakup.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình ảnh: bạn 'GET' một tấm bảng rồi 'CROSS' (vạch qua) để làm rõ ý → làm cho người ta 'hiểu qua'.

Cụm 'get across' ghép từ 'get' (đạt được) và 'across' (băng qua), nghĩa đen là 'đưa qua', chuyển sang nghĩa bóng là 'đưa ý qua cho người khác'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ get …

Học từ này cùng bộ