phrasal verb · trung tính

get rid of

UK/ɡet rɪd ɒv/US/ɡet rɪd əv/GET·RID·OF

speakingtask2

loại bỏ, vứt bỏ hoặc chấm dứt một thứ gì đó

to remove something or stop having it

Ví dụ

We need to get rid of outdated regulations that slow down innovation.

Chúng ta cần loại bỏ những quy định lỗi thời làm chậm đổi mới.

I finally got rid of the old sofa last weekend.

Cuối cùng tôi đã vứt chiếc ghế sofa cũ vào cuối tuần trước.

How can we get rid of single-use plastics in our city?

Làm thế nào để chúng ta loại bỏ đồ nhựa dùng một lần trong thành phố?

Câu mẫu band 8

To reduce urban waste, the council must introduce incentives that encourage households to get rid of single-use plastics responsibly.

Cụm hay đi cùng

  • get rid of somethingloại bỏ cái gì đó
  • get rid of pests / bad habitsđánh bật sâu bệnh / từ bỏ thói quen xấu

Họ từ

get verbgetting verb - gerundgot verb (past, UK)gotten verb (past participle, US)

Lỗi thường gặp

We need to get rid the problem.We need to get rid of the problem.

Người Việt hay bỏ giới từ vì trong tiếng Việt không có hệ mạo từ/giới từ tương đương; cụm get rid yêu cầu giới từ 'of'.

I get rid my old phone yesterday.I got rid of my old phone yesterday.

Sai về thì: học viên Việt thường giữ cấu trúc hiện tại khi nói về quá khứ; cần chia động từ (get → got).

Nói sao cho lên band

5throw away6remove7+get rid of

Đồng nghĩa

eliminatetrang trọng, dùng trong văn viết/báo cáo

removetrung tính, phù hợp trong nhiều ngữ cảnh

discardnhấn mạnh hành động vứt bỏ vật dụng

Dễ nhầm

get out ofcó nghĩa là tránh khỏi trách nhiệm hoặc rời khỏi nơi nào; không đồng nghĩa trực tiếp với 'loại bỏ' vật thể

I managed to get out of attending the training course by explaining I had another urgent commitment.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình dung bạn 'GET' một túi rồi 'RID' (bỏ) mọi thứ không cần vào túi đó → GET RID OF = bỏ đi.

'Rid' là từ cổ trong tiếng Anh mang nghĩa 'giải phóng, loại bỏ', khi ghép với 'get' tạo thành cụm có nghĩa 'loại bỏ'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ get …

Học từ này cùng bộ