phrasal verb · đời thường

get the picture

UK/ɡet ðə ˈpɪktʃə/US/ɡet ðə ˈpɪktʃər/get·the·PIC·ture

speakingtask1

hiểu được tổng thể tình huống hoặc ý chính

to understand the general situation or main point

Ví dụ

After the explanation, I finally got the picture and could answer the question.

Sau phần giải thích, mình cuối cùng hiểu được tổng thể và có thể trả lời câu hỏi.

If you read the introduction and conclusion, you'll get the picture without every detail.

Nếu bạn đọc phần mở đầu và kết luận, bạn sẽ hiểu được tổng thể mà không cần mọi chi tiết.

She didn't get the picture until someone explained the context.

Cô ấy không hiểu toàn cảnh cho đến khi ai đó giải thích bối cảnh.

Câu mẫu band 8

Reading a well-structured abstract allows the reader to get the picture of the research without delving into every method detail.

Cụm hay đi cùng

  • get the picture from contexthiểu tổng thể từ ngữ cảnh
  • do you get the picture?bạn hiểu ý chưa?

Họ từ

got the picture verb (past)getting the picture verb (gerund)

Lỗi thường gặp

get the picture ofget the picture

Người Việt thêm 'of' do thói quen đặt giới từ sau 'picture'; cụm chuẩn là 'get the picture' (hoặc 'get the picture of' chỉ khi nói cụ thể về 'picture of sth').

to get pictureto get the picture

Thiếu mạo từ 'the' là lỗi phổ biến do tiếng Việt không có mạo từ.

Nói sao cho lên band

5understand6see the point7+get the picture

Đồng nghĩa

see the pointtập trung vào hiểu một luận điểm, ít mang sắc thái 'tổng quát'

get the ideatương tự nhưng hơi lỏng lẻo, ít trang trọng

Dễ nhầm

get the ideaít trang trọng hơn, phù hợp cho nghĩa 'hiểu sơ ý chính'

After a couple of examples, I got the idea of how to solve these problems.

see the pointnhấn vào việc hiểu một luận điểm cụ thể

I see your point, but I'm not convinced by the evidence.

Mẹo nhớ & gốc từ

Picture = bức tranh → 'nhìn bức tranh' = hiểu tổng thể.

Hình ảnh 'picture' dùng để chỉ 'bức tranh' tóm tắt toàn cảnh; 'get the picture' nghĩa là 'nắm được bức tranh tổng thể'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ get … · phần 5

Học từ này cùng bộ