phrasal verb · trung tính

get the gist (of)

/ɡet ðə ɡɪst/GIST

speakingtask2

nắm ý chính, hiểu ý chung (của một đoạn văn/bài nói)

to understand the main point or the general meaning

Ví dụ

After skimming the article I could get the gist, even if I missed some details.

Sau khi lướt qua bài báo tôi nắm được ý chính, dù bỏ sót vài chi tiết.

In the listening test you don't always need every detail — often you just have to get the gist.

Trong phần nghe bạn không luôn cần mọi chi tiết — thường chỉ cần nắm được ý chính.

She read quickly to get the gist before the discussion.

Cô ấy đọc nhanh để nắm ý chính trước buổi thảo luận.

Câu mẫu band 8

Although the presentation was highly technical, I could still get the gist and give a concise summary.

Cụm hay đi cùng

  • get the gist ofnắm ý chính của
  • get the gist quicklynắm ý chính nhanh chóng

Họ từ

gist nounget verb

Lỗi thường gặp

take the gistget the gist (of)

Người Việt thường dịch 'nắm ý' thành 'lấy ý', dẫn tới dùng 'take' thay cho 'get'. Trong tiếng Anh idiomatic là 'get the gist (of)'.

get gist ofget the gist (of)

Thiếu mạo từ 'the' — với cụm 'the gist' cần 'the' để chỉ 'ý chính' cụ thể.

Nói sao cho lên band

5understand6figure out7+get the gist (of)

Đồng nghĩa

grasp (the main idea)grasp trang trọng hơn, nhấn mạnh hiểu rõ hơn một chút

catch the main ideathân mật hơn, dùng trong giao tiếp

Dễ nhầm

grasptương tự 'get the gist' nhưng trang trọng hơn và thường đi cùng trực tiếp với 'the idea' hoặc 'the concept'

I couldn't grasp the main argument of the lecture.

Mẹo nhớ & gốc từ

GIST → GÍT (như 'gít' = nắm nhanh) — nhớ: get the GIST = nắm ý chính

Gist là danh từ mượn từ tiếng Pháp trung cổ 'giste' nghĩa là 'nơi nằm, điểm trọng tâm' → nghĩa hiện đại 'ý chính'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ get … · phần 4

Học từ này cùng bộ