phrasal verb · trung tính

get one's way

/ɡet wʌnz weɪ/get one's WAY

speaking

đạt được điều mình muốn (thường sau khi tranh luận hoặc cố thuyết phục)

to succeed in doing what you want, especially when other people oppose you

Ví dụ

He always tries to get his way in meetings.

Anh ta luôn cố để đạt được ý muốn của mình trong các cuộc họp.

Children sometimes throw tantrums because they want to get their way.

Trẻ con đôi khi giận dữ vì chúng muốn đạt được điều mình thích.

She didn't get her way this time; the committee voted against the proposal.

Lần này cô ấy không đạt được ý mình; ủy ban đã bỏ phiếu phản đối đề xuất.

Câu mẫu band 8

Despite several objections, the director managed to get his way and the budget was increased.

Cụm hay đi cùng

  • always/get someone's wayluôn/đạt được mong muốn của ai
  • try to get one's waycố đạt được điều mình muốn

Họ từ

get your way phrasal verbgot his/her way simple past

Lỗi thường gặp

get my way withget my way

Người Việt thường thêm 'with' theo thói quen dịch; collocation tự nhiên là 'get one's way' không cần 'with'.

get one wayget one's way

Thiếu cấu trúc sở hữu ('one's'/'my'/'your') do khác biệt ngữ pháp giữa tiếng Việt và tiếng Anh.

Nói sao cho lên band

5win6have one's way7+get one's way

Đồng nghĩa

have one's waycách nói thay thế, hơi trang trọng hơn

winchung nhất, nhưng không nêu rõ bối cảnh thuyết phục hay tranh luận

Dễ nhầm

have one's waygần như đồng nghĩa, nhưng 'have one's way' có thể dùng để nói trạng thái đã đạt được, còn 'get one's way' nhấn mạnh hành động cố gắng để đạt được

The boss had his way and the changes were implemented immediately.

Mẹo nhớ & gốc từ

think 'way' = con đường của mình → đạt con đường mình muốn

cụm 'get one's way' liên quan tới 'way' = hướng/ý muốn; 'get' = đạt được

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ get … · phần 3

Học từ này cùng bộ