phrasal verb · trung tính
get one's head around
UK/ɡet wʌnz hed əˈraʊnd/US/ɡet wʌnz hɛd əˈraʊnd/get one's HEAD a·ROUND
hiểu (một ý tưởng, một vấn đề) — thường sau một thời gian suy nghĩ
to understand something that is surprising or confusing after thinking about it
Ví dụ
“It took me a while to get my head around the new timetable.”
Mình mất một hồi mới hiểu được thời gian biểu mới.
“She still hasn’t got her head around why the company changed policy.”
Cô ấy vẫn chưa hiểu vì sao công ty thay đổi chính sách.
“I can't quite get my head around how they solved that problem so fast.”
Tôi vẫn chưa thể hiểu họ giải quyết vấn đề đó nhanh như thế nào.
Câu mẫu band 8
“Although the theory sounded plausible, I couldn’t get my head around how the researchers had reached that conclusion without more data.”
Cụm hay đi cùng
- get your head around + concept/idea/problem — hiểu một khái niệm/ý tưởng/vấn đề
- finally/getting/getting to get your head around — cuối cùng/đang/đã bắt đầu hiểu
Họ từ
Lỗi thường gặp
get head around→get my/your/his/her/their head around
Người Việt hay quên mạo từ sở hữu (my/your...) vì tiếng Việt không có. Trong cụm này cần 'my/your' để câu tự nhiên.
get one's head→get one's head around (something)
Dịch word-by-word khiến thiếu giới từ 'around' — thiếu 'around' làm nghĩa mất đi.
Nói sao cho lên band
5understand→6grasp→7+get one's head around
Đồng nghĩa
grasp — trang trọng hơn, thường dùng trong văn viết
wrap one's head around — giống nghĩa, hơi thân mật hơn
Dễ nhầm
get to grips with — cũng có nghĩa là làm chủ/đối phó với một việc, nhấn mạnh hành động giải quyết hơn là chỉ 'hiểu'
“It took the team a month to get to grips with the new software.”
Mẹo nhớ & gốc từ
hình dung đầu mình (head) quay vòng (around) cho tới khi hiểu
cụm thân mật xuất phát từ hình ảnh 'xoay vòng trong đầu' cho đến khi nắm bắt ý tưởng