phrasal verb · trung tính

get nowhere

UK/ɡet ˈnəʊweə/US/ɡet ˈnoʊwɛr/get NO·where

speakingtask2

không tiến triển, không đạt được kết quả sau nỗ lực

to make no progress; to fail to achieve a result

Ví dụ

After an hour of arguing we were getting nowhere.

Sau một tiếng tranh luận chúng tôi không tiến triển được.

I tried to explain my idea to the boss but I got nowhere.

Tôi cố giải thích ý tưởng cho sếp nhưng không có kết quả.

Negotiations got nowhere because both sides refused to budge.

Đàm phán không tiến triển vì hai bên đều không chịu nhượng bộ.

Câu mẫu band 8

I tried to mediate between the two teams, but the discussion quickly got nowhere because both were so entrenched in their positions.

Cụm hay đi cùng

  • get nowhere withkhông đi đến đâu với (ai/cái gì)
  • be getting nowherekhông tiến triển

Họ từ

get / got / gotten verb

Lỗi thường gặp

go nowhereget nowhere

Người Việt hay dùng 'go' theo dịch trực tiếp từ 'đi', nhưng cấu trúc thông dụng là 'get nowhere' để nói 'không tiến triển' trong ngữ cảnh thảo luận hoặc đàm phán.

get no whereget nowhere

Viết 'no where' tách hai từ là lỗi chính tả do dịch từng từ; 'nowhere' là một trạng từ viết liền.

Nói sao cho lên band

5fail6go nowhere7+get nowhere

Đồng nghĩa

make no progressdiễn đạt trung tính, trang trọng hơn

go nowheregần nghĩa nhưng nhấn vào tình trạng dậm chân tại chỗ

Dễ nhầm

go nowheregần nghĩa nhưng thường nhấn vào hành động bị ngưng trệ hơn là nỗ lực của ai đó

The project went nowhere because funding was cut.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nhớ 'NOWhere' = 'now' (bây giờ) + 'where' → không đi đến đâu ngay bây giờ.

Cụm 'get nowhere' xuất phát từ 'get' (đạt tới) + 'nowhere' (không nơi nào), nghĩa là không đạt tới chỗ nào.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ get … · phần 3

Học từ này cùng bộ