phrasal verb · đời thường

get lost

UK/ɡet ˈlɒst/US/ɡet ˈlɔːst/get·LOST

speakingtask1

1) (nghĩa đen) lạc đường; 2) (thô, thân mật) bảo ai đó biến đi, cút đi

1) to become unable to find one's way; 2) (informal, rude) to tell someone to go away

Ví dụ

We got lost on the way to the museum and had to ask for directions.

Chúng tôi bị lạc trên đường đến bảo tàng và phải hỏi đường.

When he started being rude, I told him to get lost.

Khi anh ta bắt đầu thô lỗ, tôi bảo anh ta biến đi.

It's easy to get lost in a big city if you don't have a map.

Dễ bị lạc trong một thành phố lớn nếu bạn không có bản đồ.

Câu mẫu band 8

We got lost in the narrow alleys of the old quarter but discovered some great cafés by chance.

Cụm hay đi cùng

  • get lost inmải mê/đắm chìm (nghĩa bóng) hoặc lạc trong (nghĩa đen)
  • get lost on the way tobị lạc đường đến

Họ từ

get lost phrasal verbbe lost/lose one's way verb phrase

Lỗi thường gặp

I get lostedI got lost

Người Việt hay thêm 'ed' sai cho động từ 'get' theo thói quen chia quá khứ; đúng là 'got lost'.

I am lostedI am lost / I got lost

Sai chia động từ quá khứ và hậu tố; 'lost' là tính từ hay past participle dùng với 'be' hoặc 'get'.

Nói sao cho lên band

5lose one's way6be lost7+get lost

Đồng nghĩa

lose one's waycách diễn đạt trang trọng hơn cho 'bị lạc'

go awaythô tục nhưng dùng thay cho 'get lost' khi muốn ai rời đi

Dễ nhầm

lose one's waydiễn đạt trang trọng/nghiêm túc hơn cho 'bị lạc'

We lost our way and had to stop to ask for directions.

go awaythô tục/đi thẳng vào ý 'rời đi', gần nghĩa phần nào với 'get lost' khi mắng ai

He shouted 'Go away!' at the intruder.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình ảnh bản đồ rách khiến bạn 'get lost' (bị lạc) — nhớ 'lost' là trạng thái.

'Lost' là past participle của 'lose'; cụm 'get lost' dùng 'get' để nhấn vào sự chuyển trạng thái (trở nên/lạc).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ get … · phần 3

Học từ này cùng bộ