phrasal verb · trung tính

get in on

UK/ɡet ɪn ɒn/US/ɡet ɪn ɑn/get·IN·on

speakingtask2

tham gia hoặc góp phần vào một hoạt động, dự án hay cơ hội (thường khi người khác đã bắt đầu)

to become involved in an activity or opportunity, especially one that others have already started

Ví dụ

Several investors wanted to get in on the start-up before it expanded overseas.

Một vài nhà đầu tư muốn tham gia vào công ty khởi nghiệp trước khi nó mở rộng ra nước ngoài.

I hope to get in on the research project next term.

Mình hy vọng được tham gia vào dự án nghiên cứu kỳ tới.

Local students tried to get in on the volunteer programme after hearing about it.

Học sinh địa phương cố gắng tham gia chương trình tình nguyện sau khi nghe về nó.

Câu mẫu band 8

Several scholars tried to get in on the interdisciplinary study after recognizing its potential impact on public policy.

Cụm hay đi cùng

  • get in on a deal/opportunitytham gia vào một thỏa thuận/ước hội
  • get in on a projecttham gia vào một dự án

Họ từ

got in on verb (past)getting in on verb (gerund)

Lỗi thường gặp

get in toget in on

Người Việt hay dùng 'to' vì thói quen 'get into', nhưng 'get in on' là cụm đúng khi nói 'tham gia vào một cơ hội/nghiệm vụ'.

get on inget in on

Trật tự giới từ sai do dịch word-by-word; 'get on in' không đúng ý.

Nói sao cho lên band

5join6join in/get involved in7+get in on

Đồng nghĩa

join inđơn giản 'tham gia', ít nhấn tới lợi ích hoặc cơ hội

get involved inchung hơn, phù hợp cả formal và informal

Dễ nhầm

get involved inđa dụng hơn, có thể thay thế nhưng 'get in on' nhấn vào cơ hội/thỏa thuận

Many students get involved in community projects during the summer.

join inthường chỉ việc cùng tham gia hoạt động, ít nói tới lợi ích/đầu tư

Do you want to join in the group discussion?

Mẹo nhớ & gốc từ

in on = 'vào cơ hội' → get in on = chen chân vào cơ hội; nhớ 'in on' chứ không phải 'into'.

Kết hợp 'get in' (vào) và 'on' (trong một hoạt động) để nhấn tới ý 'tham gia một cơ hội/dự án'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ get … · phần 6

Học từ này cùng bộ