phrasal verb · đời thường

get at

/ɡet æt/get·AT

speaking

ý muốn nói, ám chỉ (thường dùng khi hỏi 'Bạn đang ám chỉ điều gì?').

to mean or to imply something (often used in questions: 'What are you getting at?').

Ví dụ

What are you trying to get at?

Bạn đang cố ám chỉ điều gì?

I didn't understand what he was getting at in the meeting.

Tôi không hiểu anh ấy đang ám chỉ điều gì trong cuộc họp.

She kept hinting and I couldn't figure out what she was getting at.

Cô ấy cứ ngụ ý và tôi không thể hiểu cô ấy đang muốn nói gì.

Câu mẫu band 8

During the interview she kept circling the issue but I couldn't tell exactly what she was getting at.

Cụm hay đi cùng

  • what are you getting at?bạn đang muốn ám chỉ gì?
  • get at the meaningđi tới/hiểu được ý nghĩa

Họ từ

get at + noun / get at + that-clause phrasal verb

Lỗi thường gặp

What do you get?What are you getting at?

Người Việt hay dịch 'bạn muốn nói gì?' thành 'What do you get?' dẫn đến lỗi, vì 'get' đơn nghĩa là 'hiểu' chứ không mang sắc thái 'ám chỉ'.

He tried to get me.He was trying to get at me / He was trying to get at something.

Bỏ giới từ 'at' khiến câu đổi nghĩa (get me = làm tổn thương/to attack); học viên thường quên giới từ.

Nói sao cho lên band

5mean6hint at7+get at

Đồng nghĩa

hint at'hint at' mang sắc thái tế nhị hơn; 'get at' thân mật, trực tiếp hơn.

Dễ nhầm

hint at'hint at' = gợi ý, tế nhị; 'get at' thường là 'ám chỉ' hoặc 'muốn nói tới' và thường dùng trong câu hỏi.

She hinted at a possible change in the schedule.

Mẹo nhớ & gốc từ

GET + AT → lấy mũi tên chỉ tới (at) → ám chỉ; nhớ 'at' là quan trọng.

Từ 'get' + giới từ 'at' tạo nghĩa chuyển tới 'đi tới ý nghĩa/ám chỉ'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ get … · phần 4

Học từ này cùng bộ