phrasal verb / adjective phrase · trang trọng

get acquainted (with)

UK/ɡet əˈkweɪntɪd wɪð/US/ɡɛt əˈkweɪntɪd wɪð/get a·QUAINT·ed

speakingtask2

làm quen, bắt đầu biết về ai/cái gì

to become familiar with someone or something

Ví dụ

On the first day, new students get acquainted with the campus.

Vào ngày đầu, sinh viên mới làm quen với khuôn viên trường.

I need time to get acquainted with the new software.

Tôi cần thời gian để làm quen với phần mềm mới.

They were quickly acquainted with the rules of the contest.

Họ nhanh chóng làm quen với các quy tắc của cuộc thi.

Câu mẫu band 8

During orientation week students get acquainted with campus services and academic regulations.

Cụm hay đi cùng

  • get acquainted with + nounlàm quen với + danh từ (ví dụ: get acquainted with new colleagues — làm quen với đồng nghiệp mới)
  • be/get acquainted with the rules/processquen với quy tắc/quy trình

Họ từ

acquaint verbacquaintance nounacquainted adjective

Lỗi thường gặp

get aquainted withget acquainted with

Sai chính tả thường gặp vì 'acquainted' chứa 'quaint' ở giữa; viết đúng là 'acquainted'.

I am acquainted her.I am acquainted with her.

Thiếu giới từ 'with' sau 'acquainted' — cấu trúc chuẩn là 'acquainted with somebody/something'.

Nói sao cho lên band

5know6get to know7+get acquainted (with)

Đồng nghĩa

become familiar withý nghĩa tương tự nhưng trung tính hơn; 'get acquainted' hơi trang trọng hơn

Dễ nhầm

meetchỉ hành động gặp lần đầu hoặc gặp ngắn; không ám chỉ làm quen sâu hơn.

I met him at a conference but we didn't talk much.

Mẹo nhớ & gốc từ

a·QUAINT·ed → 'quaint' nhớ hình ảnh cổ điển, nghĩ đến việc 'bắt đầu quen' với điều mới

acquaint từ Latin ad- + cognōscere 'biết', nghĩa mở rộng thành 'làm cho biết'

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ get … · phần 5

Học từ này cùng bộ