phrasal verb · trung tính

get a handle on

UK/ɡet ə ˈhændl ɒn/US/ɡet ə ˈhændəl ɑn/get·a·HAN·dle·on

task2speaking

hiểu đủ về một việc để có thể kiểm soát hoặc xử lý nó

to begin to understand something well enough to deal with it

Ví dụ

It took three meetings for the committee to get a handle on the budget figures.

Ủy ban mất ba cuộc họp để hiểu đủ và xử lý các con số ngân sách.

Once you get a handle on the grammar, writing becomes much easier.

Khi bạn hiểu được ngữ pháp cơ bản, viết sẽ dễ hơn nhiều.

Teachers need to get a handle on students' learning styles to teach effectively.

Giáo viên cần hiểu được kiểu học của học sinh để dạy hiệu quả.

Câu mẫu band 8

Before recommending policy changes, analysts should get a handle on long-term demographic trends that influence employment.

Cụm hay đi cùng

  • get a handle on datahiểu và xử lý dữ liệu
  • get a handle on a problemnắm được vấn đề để giải quyết

Họ từ

got a handle on verb (past)getting a handle on verb (gerund)

Lỗi thường gặp

get handle onget a handle on

Người Việt thường bỏ mạo từ 'a' vì dịch kiểu 'nắm xử lý' nhưng cụm đúng cần 'a handle'.

have a handle ofget a handle on

Dịch trực tiếp từ 'có một cái nắm về' dẫn đến 'have a handle of' — cấu trúc tiếng Anh chuẩn là 'get a handle on'.

Nói sao cho lên band

5understand6figure out7+get a handle on

Đồng nghĩa

graspnhấn mạnh phần hiểu, thường ngắn gọn

get to grips withgần như đồng nghĩa nhưng 'get to grips with' hơi trang trọng hơn

Dễ nhầm

get to grips withhơi trang trọng hơn, thường dùng trong văn viết học thuật

Researchers must get to grips with the underlying causes of obesity.

graspmột từ đơn, nghĩa 'hiểu', ít nhấn vào khả năng xử lý

She finally grasped the main idea of the lecture.

Mẹo nhớ & gốc từ

handle = tay cầm → 'cầm' được vấn đề → hiểu để kiểm soát.

Hình ảnh 'handle' (tay nắm) chuyển nghĩa sang 'khả năng kiểm soát/hiểu' một việc.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ get … · phần 3

Học từ này cùng bộ