noun · trung tính

festival

/ˈfestɪvəl/FES·ti·val

Band 6-7speakingtask2

lễ hội; sự kiện công cộng thường có âm nhạc, ẩm thực hoặc nghi lễ, thường định kỳ hàng năm

a public celebration or organised series of performances, often annual and attracting visitors

Ví dụ

The annual film festival attracts directors from all over the world.

Liên hoan phim hàng năm thu hút các đạo diễn từ khắp nơi trên thế giới.

We went to a food festival and tried dishes from several countries.

Chúng tôi đến lễ hội ẩm thực và thử món ăn từ nhiều nước.

Small towns often use festivals to boost tourism in the summer.

Những thị trấn nhỏ thường dùng lễ hội để thúc đẩy du lịch vào mùa hè.

Câu mẫu band 8

I love attending local festivals because they showcase traditional crafts and food that you rarely see in guidebooks.

Cụm hay đi cùng

  • music festivallễ hội âm nhạc
  • annual festivallễ hội hàng năm
  • festival seasonmùa lễ hội

Họ từ

festive adjectivefestivity noun

Lỗi thường gặp

The festival were held every summer.The festival was held every summer.

Người Việt dễ quên chia động từ theo số vì tiếng Việt không có chia theo người/số; 'festival' nếu chỉ một sự kiện cần động từ số ít.

I went to a festival of music last year.I went to a music festival last year.

Thói quen dịch word-by-word khiến trật tự từ tiếng Anh bị đảo; 'music festival' là collocation chuẩn.

Nói sao cho lên band

5party6event7+festival

Đồng nghĩa

carnivalthường nhấn mạnh diễu hành, xe hoa, không khí rua phố; 'festival' chung chung hơn và có thể bao gồm nhiều hoạt động.

Dễ nhầm

carnivalcarnival thường nhấn vào diễu hành, trò chơi công viên, không khí lễ hội đường phố hơn; festival rộng hơn về thể loại.

The carnival in the town centre attracted huge crowds.

Mẹo nhớ & gốc từ

festival → 'fest-' (feast) nhớ tới bữa tiệc lớn, dễ liên tưởng lễ hội.

Từ Latin 'festivus' liên quan tới 'feast' và lễ hội, nghĩa hiện đại giữ tinh thần ăn mừng.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thời gian rảnh & sở thích

Học từ này cùng bộ