noun · trung tính

documentary

UK/ˌdɒkjʊˈmentəri/US/ˌdɑːkjəˈmentəri/doc·u·MEN·ta·ry

Band 5-6speakingtask2

phim/chéo tài liệu; chương trình truyền hình hoặc phim đưa thông tin thực tế về một sự kiện, con người hoặc chủ đề

A film or television program that gives facts and information about real events or people.

Ví dụ

I watched a documentary about climate change last night.

Tối qua tôi xem một phim tài liệu về biến đổi khí hậu.

The BBC produces many high-quality nature documentaries.

BBC sản xuất nhiều phim tài liệu thiên nhiên chất lượng cao.

For my essay I used several documentaries as sources.

Cho bài luận tôi đã dùng vài phim tài liệu làm nguồn tham khảo.

Câu mẫu band 8

I prefer watching documentaries because they explain complex issues clearly without oversimplifying.

Cụm hay đi cùng

  • watch a documentaryxem phim tài liệu
  • nature documentaryphim tài liệu thiên nhiên
  • feature-length documentaryphim tài liệu dài

Họ từ

documentary noundocument noun/verbdocumented adjective

Lỗi thường gặp

I need a document about marine life.I need a documentary about marine life.

Người Việt có thể nhầm 'document' (tài liệu) với 'documentary' (phim tài liệu) do dịch sát từ gốc.

I watched a movie about whales.I watched a documentary about whales.

Nhiều bạn dùng 'movie' hay 'film' cho mọi dạng phim; nhưng 'documentary' cụ thể chỉ phim thực tế, nên nên dùng từ chính xác trong bài thi.

Nói sao cho lên band

5movie6film7+documentary

Đồng nghĩa

filmtừ chung; 'documentary' nhấn mạnh tính thông tin và thực tế, trong khi 'film' có thể là hư cấu

Dễ nhầm

filmtừ chung cho mọi loại phim; phim hư cấu thường gọi 'film' hoặc 'movie', còn 'documentary' là loại phim thực tế

That film was a dramatic retelling, not a documentary.

Mẹo nhớ & gốc từ

doc·u·MEN·ta·ry — MEN (nam) nhớ 'men' đang nghiên cứu sự thật trong phim tài liệu.

từ 'document' + hậu tố '-ary', gốc Latin liên quan đến ghi chép và bằng chứng.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thời gian rảnh & sở thích

Học từ này cùng bộ