noun · trung tính

cycling

/ˈsaɪ.klɪŋ/CY·cling

Band 5-6speakingtask2

hoạt động đi xe đạp để tập thể dục hoặc giải trí

the activity of riding a bicycle for sport, transport or pleasure

Ví dụ

He enjoys cycling to work instead of taking the bus.

Anh ấy thích đi xe đạp đến chỗ làm thay vì đi xe buýt.

There are many cycling routes along the river.

Có nhiều tuyến đi xe đạp dọc sông.

She joined a cycling club at university.

Cô ấy tham gia câu lạc bộ đạp xe ở đại học.

Câu mẫu band 8

Cycling to university not only saves money but also boosts my daily energy levels.

Cụm hay đi cùng

  • go cyclingđi đạp xe
  • cycling routetuyến đi xe đạp
  • cycling clubcâu lạc bộ đạp xe

Họ từ

cycle verb/nouncyclist noun

Lỗi thường gặp

I do cycling every weekend.I go cycling every weekend / I cycle every weekend.

Người Việt thường dùng 'do' với mọi hoạt động thể thao; nhưng với 'cycling' collocation đúng là 'go cycling' hoặc động từ 'cycle'.

I am good in cycling.I am good at cycling.

Sai giới từ vì tiếng Việt dùng 'giỏi ở' hoặc 'giỏi về' dẫn tới 'in'; tiếng Anh chuẩn là 'good at'.

Nói sao cho lên band

5exercise6ride a bike7+cycling

Đồng nghĩa

bikingbiking thường dùng ở Mỹ; cycling là từ trung tính/ quốc tế

Dễ nhầm

bikingbiking là từ đồng nghĩa phổ biến ở Mỹ; 'cycling' dùng rộng hơn và trang trọng hơn một chút

She prefers cycling to work, but her friends call it biking.

Mẹo nhớ & gốc từ

CY(CL)E + ING → cycle + ing = cycling (đi xe đạp).

Từ cycle từ tiếng Hy Lạp 'kyklos' nghĩa là vòng, phát triển thành 'cycle' rồi 'cycling'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thời gian rảnh & sở thích

Học từ này cùng bộ