noun · trung tính

craftsmanship

/ˈkræftsmənʃɪp/CRAFT·sman·ship

Band 7+speakingtask2

tay nghề, kỹ thuật làm đồ thủ công hoặc việc hoàn thiện sản phẩm với độ tinh xảo và công phu.

the quality and skill shown in making things by hand or with care.

Ví dụ

The craftsmanship on that chair shows it was made by an experienced carpenter.

Tay nghề của chiếc ghế đó cho thấy nó được làm bởi một thợ mộc có kinh nghiệm.

Traditional craftsmanship is valued for its attention to detail.

Tay nghề truyền thống được coi trọng vì sự chú ý đến từng chi tiết.

Good craftsmanship can make a simple product last for decades.

Kỹ thuật làm nghề tốt có thể giúp một sản phẩm đơn giản bền hàng chục năm.

Câu mẫu band 8

The craftsmanship in those traditional ceramics is astonishing; each piece looks unique and meticulously finished.

Cụm hay đi cùng

  • excellent craftsmanshiptay nghề xuất sắc
  • traditional craftsmanshiptay nghề truyền thống

Họ từ

craftsman nouncraft verb / noun

Lỗi thường gặp

This product is craftsmanship.This product shows excellent craftsmanship.

Người Việt thường dùng 'craftsmanship' như tính từ; thực tế nó là danh từ trừu tượng và cần cấu trúc phù hợp ('show craftsmanship', 'excellent craftsmanship').

He is a craftsmanship.He is a craftsman.

Nhiều bạn nhầm lẫn danh từ chỉ người và danh từ chỉ chất lượng; người là 'craftsman', chất lượng là 'craftsmanship'.

Nói sao cho lên band

5skill6craft7+craftsmanship

Đồng nghĩa

skillskill là từ chung cho năng lực; craftsmanship nhấn mạnh đến tính thủ công và chất lượng hoàn thiện.

Dễ nhầm

craftsmancraftsman là người làm nghề thủ công; craftsmanship là chất lượng tay nghề của sản phẩm.

The craftsman sanded the wood until it was perfectly smooth.

Mẹo nhớ & gốc từ

crafts‑man‑ship → nhớ craftsman (người) + ship (kết quả) → phẩm chất nghề nghiệp.

Từ 'craft' (nghề, tay nghề) + hậu tố '-manship' (kỹ năng/thực hành) tạo ý nghĩa 'kỹ năng nghề'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thời gian rảnh & sở thích

Học từ này cùng bộ