idiom · đời thường
cost an arm and a leg
UK/kɒst ən ɑːm ənd ə lɛɡ/US/kɔːst ən ɑrm ənd ə lɛɡ/COST·an·ARM·and·a·LEG
rất đắt; tốn kém đến mức lớn
to be very expensive
Ví dụ
“That designer phone costs an arm and a leg, so I decided to buy a cheaper model.”
Chiếc điện thoại hiệu đó rất đắt nên tôi quyết định mua model rẻ hơn.
“Medical treatment overseas can cost an arm and a leg for uninsured patients.”
Chữa bệnh ở nước ngoài có thể rất tốn kém đối với bệnh nhân không được bảo hiểm chi trả.
“Renovating the house will cost an arm and a leg, but it will increase the property's value.”
Sửa chữa ngôi nhà sẽ rất tốn kém, nhưng sẽ tăng giá trị bất động sản.
Câu mẫu band 8
“Luxury private schooling can cost an arm and a leg, which is why some parents prefer investing in public education initiatives instead.”
Cụm hay đi cùng
- cost someone an arm and a leg — làm ai đó phải trả rất nhiều tiền
- it costs an arm and a leg — nó rất đắt
- might cost an arm and a leg — có thể rất tốn kém
Họ từ
Lỗi thường gặp
Dịch từng từ: "tốn một cánh tay và một chiếc chân"→rất đắt / tốn rất nhiều tiền
dịch từng từ dẫn tới câu vô nghĩa trong tiếng Việt; cần dùng cụm tương đương như "rất đắt".
It's cost an arm and a leg.→It costs an arm and a leg.
người học Việt thường nhầm thứ tự và chia động từ; trong tiếng Anh hiện tại đơn với chủ ngữ chủ yếu cần 'costs' cho 'it'.
Nói sao cho lên band
5very expensive→6extremely expensive→7+cost an arm and a leg
Đồng nghĩa
be exorbitant — trang trọng, dùng trong văn viết
pay through the nose — thông tục, nhấn sự bị hét giá
Dễ nhầm
pay through the nose — nhấn việc bị trả giá quá cao hoặc bị ép trả
“Tourists often pay through the nose for souvenirs in that area.”
break the bank — có thể ám chỉ làm kiệt quệ tài chính, thường nặng hơn về mặt tiêu dùng lớn
“Buying that car could break the bank for most young people.”
Mẹo nhớ & gốc từ
arm & leg = phải trả bằng tay chân → trả quá đắt.
cụm mang tính ẩn dụ; nguồn gốc không rõ ràng nhưng đã được dùng từ vài thế kỷ nhằm nhấn mạnh giá rất cao.