n. · trung tính
cooking
/ˈkʊkɪŋ/COOK·ing
Hành động chuẩn bị và nấu thức ăn.
The activity of preparing food by heating it; making meals.
Ví dụ
“I took a short course on cooking so I could make healthier meals at home.”
Tôi học một khóa ngắn về nấu ăn để có thể làm bữa ăn lành mạnh hơn ở nhà.
“For Part 1 I mentioned cooking as my main hobby since it helps me relax.”
Trong Part 1 tôi nói nấu ăn là sở thích chính vì nó giúp tôi thư giãn.
“Home cooking tastes better and is often cheaper than eating out.”
Món ăn do tự nấu thường ngon hơn và rẻ hơn so với ăn ngoài.
Câu mẫu band 8
“I find cooking therapeutic, so I often experiment with new recipes on weekends to relax and learn new flavours.”
Cụm hay đi cùng
- cook dinner — nấu bữa tối
- cooking class — lớp học nấu ăn
- home cooking — món ăn tự nấu ở nhà
Họ từ
Lỗi thường gặp
I enjoy to cook new dishes on weekends.→I enjoy cooking new dishes on weekends.
Người Việt hay dịch 'thích làm gì' thành 'enjoy to V' do không quen dùng V-ing sau động từ biểu thị sở thích.
I do cooking every night.→I cook every night / I do some cooking every night.
Dịch sát 'làm việc nấu ăn' thành 'do cooking' thường gây câu lủng củng; cần dùng động từ 'cook' hoặc diễn đạt 'do some cooking'.
Nói sao cho lên band
5cook→6make food→7+cooking
Đồng nghĩa
food preparation — cách nói trang trọng hơn, thường dùng trong văn viết hoặc chuyên môn.
Dễ nhầm
baking — Baking cụ thể chỉ làm bánh và một số món nướng trong lò; cooking bao gồm nhiều phương pháp nấu khác nhau.
“She spent the afternoon baking a loaf of sourdough bread.”
Mẹo nhớ & gốc từ
Một số động từ theo sau phải dùng V-ing (enjoy, avoid, mind...). Khi nói sở thích nên dùng 'enjoy cooking' chứ không phải 'enjoy to cook'.
COOKing — nhớ COOK là nấu ăn, thêm -ing là hoạt động đang làm.
Từ 'cook' có nguồn gốc tiếng Latin (coquere) qua tiếng Anh cổ; 'cooking' là danh động từ hình thành bằng -ing.