noun · trung tính

construction

/kənˈstrʌkʃən/con·STRUC·tion

Band 5-6task1task2

sự xây dựng; công trình xây dựng — hành động hoặc quá trình xây dựng công trình

the act or process of building something, or the thing that is built

Ví dụ

The construction of the new bridge will begin next month.

Việc xây dựng cây cầu mới sẽ bắt đầu tháng tới.

Construction workers faced delays due to bad weather.

Công nhân xây dựng bị trễ tiến độ vì thời tiết xấu.

Urban construction has changed the skyline.

Các công trình đô thị đã thay đổi đường chân trời thành phố.

Câu mẫu band 8

The construction phase of the project will prioritise sustainable materials and minimise disruption to local residents.

Cụm hay đi cùng

  • construction sitecông trường xây dựng
  • construction workcông việc xây dựng
  • under constructionđang được xây dựng

Họ từ

construct verbconstruction nounconstructive adjective

Lỗi thường gặp

They will build the construction next yearConstruction will begin next year / They will build the bridge next year

Người Việt hay trộn lẫn 'build' và 'construction' trong một cụm do dịch trực tiếp; cần chọn một cách diễn đạt đúng (hoặc dùng 'build' với tân ngữ, hoặc 'construction' như danh từ chủ ngữ).

in the construction timeduring construction / while construction was underway

Dịch tiếng Việt thô ('trong thời gian xây dựng') dễ dẫn tới giới từ sai; collocation đúng là 'during construction' hoặc 'while ... was under construction'.

Nói sao cho lên band

5build6building7+construction

Đồng nghĩa

buildingbuilding chỉ công trình cụ thể; construction nhấn vào quá trình hoặc dự án

erectiontừ trang trọng, ít dùng trong văn nói thông thường

Dễ nhầm

buildingbuilding là tòa nhà cụ thể; construction là quá trình xây dựng hoặc dự án

The building looks modern, but the construction next door is noisy.

Mẹo nhớ & gốc từ

wordform: Đuôi -tion/‑sion tạo danh từ chỉ hành động/quá trình từ động từ gốc (construct → construction). Chú ý không lặp nghĩa khi dùng với động từ 'build'.

con·STRUC·tion — STRUC nhớ 'structure' → liên quan tới cấu trúc, xây dựng.

Từ Latin 'constructio' liên quan tới 'construct' (ghép lại), nghĩa là lắp ráp để tạo thành công trình.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -tion / -sion

Học từ này cùng bộ