noun · đời thường
camping
/ˈkæmp.ɪŋ/CAMP·ing
hoạt động cắm trại qua đêm ngoài trời, thường có lều và lửa trại
the activity of staying outdoors in a tent, often for leisure
Ví dụ
“We went camping by the lake last summer and cooked on a campfire.”
Mùa hè năm ngoái chúng tôi cắm trại bên hồ và nấu ăn trên lửa trại.
“Camping is a cheap way to travel and enjoy nature.”
Cắm trại là cách du lịch tiết kiệm và thưởng thức thiên nhiên.
“The family enjoys weekend camping trips in the mountains.”
Gia đình ấy thích những chuyến cắm trại cuối tuần trên núi.
Câu mẫu band 8
“Camping in national parks allowed me to disconnect from city life and appreciate simple routines.”
Cụm hay đi cùng
- go camping — đi cắm trại
- camping trip — chuyến cắm trại
- camping gear — đồ cắm trại
Họ từ
Lỗi thường gặp
I go to camping every summer.→I go camping every summer.
Người Việt hay thêm giới từ 'to' do thói quen 'đi tới' khi dịch; trong tiếng Anh đúng là 'go camping' không cần 'to'.
We did a camping.→We went camping / We had a camping trip.
Dịch theo cấu trúc 'làm một cái cắm trại' dẫn đến 'did a camping' sai; phải dùng go/ have a camping trip.
Nói sao cho lên band
5travel→6trip→7+camping
Đồng nghĩa
wild camping — wild camping là cắm trại hoang dã, không ở khu cắm trại có sắp đặt
Dễ nhầm
hiking — hiking là đi bộ đường dài; camping thường bao gồm ngủ lại ngoài trời trong khi hiking chỉ đi bộ
“They went hiking during the day and camping by the river at night.”
Mẹo nhớ & gốc từ
CAMP + ING → nghĩ đến cắm trại (camp) + hoạt động (ing).
Từ 'camp' từ tiếng Latin 'campus' nghĩa là cánh đồng, từ đó phát triển thành 'cắm trại'.