Collocations
Việc làm & sự nghiệp
Band 6-7Danh sách đầy đủ 3 từ trong bộ. Bấm vào một từ để xem phiên âm, cụm hay đi cùng, câu mẫu band 8 và lỗi người Việt thường gặp.
Học bộ này bằng flashcard3 từ trong bộ
- 1
work-life balancenoun phrase/ˌwɜːkˈlaɪf ˈbæl.əns/
sự cân bằng giữa thời gian và năng lượng dành cho công việc với đời sống cá nhân
“Maintaining a healthy work-life balance can reduce stress and improve productivity.”
- 2
get promotedphrasal verb/ɡet prəˈməʊtɪd/
được thăng chức
“I was thrilled when I got promoted to team leader last month.”
- 3
take on responsibilityverb phrase/teɪk ɒn rɪˌspɒn.səˈbɪl.ɪ.ti/
nhận chịu trách nhiệm (cho một nhiệm vụ hoặc vai trò)
“When she became project manager she had to take on responsibility for the whole team.”