Collocations

Môi trường & khí hậu

Band 6-7

Danh sách đầy đủ 3 từ trong bộ. Bấm vào một từ để xem phiên âm, cụm hay đi cùng, câu mẫu band 8 và lỗi người Việt thường gặp.

Học bộ này bằng flashcard

3 từ trong bộ

  1. 1

    renewable energy sourcesnoun phrase/rɪˈnjuːəbl ˈɛnə(r)dʒi ˈsɔːsɪz/

    nguồn năng lượng có thể tái tạo tự nhiên như gió, ánh nắng mặt trời, thủy điện, không bị cạn kiệt khi sử dụng

    Many countries are setting targets to increase the share of renewable energy sources in their electricity mix.

  2. 2

    carbon footprintnoun phrase/ˈkɑːbən ˈfʊtprɪnt/

    tổng lượng CO2 và các khí nhà kính do một cá nhân, tổ chức hoặc sản phẩm tạo ra, quy ra đơn vị CO2

    By switching to a plant-based diet and using public transport, you can noticeably lower your carbon footprint.

  3. 3

    greenhouse gas emissionsnoun phrase/ˈɡriːnhaʊs ɡæs ɪˈmɪʃənz/

    lượng khí nhà kính được thải vào khí quyển (những khí làm Trái Đất ấm lên như CO2, methane)

    To meet the Paris targets, industrialised nations must drastically cut their greenhouse gas emissions within the next decade.

Bộ liên quan