noun · trung tính

workplace

UK/ˈwɜːkpleɪs/US/ˈwɜrkpleɪs/WORK·place

Band 4-5speakingtask2

nơi làm việc; môi trường hoặc địa điểm nơi người ta làm việc

the place or environment where people do their jobs

Ví dụ

Employers should ensure a safe workplace for all staff.

Nhà tuyển dụng nên đảm bảo nơi làm việc an toàn cho tất cả nhân viên.

Her workplace is a small design studio in the city centre.

Nơi cô ấy làm việc là một studio thiết kế nhỏ ở trung tâm thành phố.

A friendly workplace improves staff morale.

Một nơi làm việc thân thiện cải thiện tinh thần nhân viên.

Câu mẫu band 8

Improving workplace culture has had a noticeable effect on staff retention and productivity.

Cụm hay đi cùng

  • safe workplacenơi làm việc an toàn
  • workplace culturevăn hóa nơi làm việc
  • modern workplacenơi làm việc hiện đại

Họ từ

workplace nounworkplaces noun (plural)workplace safety noun phrase

Lỗi thường gặp

My workplace is near my house.My workplace is near my house.

Không phải lỗi ý nghĩa; lỗi thường gặp là dùng 'office' mặc định khi thực tế là nhà máy hoặc cửa hàng.

Workplace culture are important.Workplace culture is important.

Người Việt hay sai chia động từ vì ảnh hưởng cấu trúc tiếng mẹ đẻ.

Nói sao cho lên band

5office6worksite7+workplace

Đồng nghĩa

officethường chỉ văn phòng; workplace rộng hơn có thể là nhà máy, cửa hàng, v.v.

worksitethường dùng cho các công trường hoặc nhà máy

Dễ nhầm

officeoffice chỉ địa điểm làm việc dạng văn phòng; workplace là thuật ngữ rộng hơn cho bất cứ nơi làm việc nào.

The new office is very modern and spacious.

Mẹo nhớ & gốc từ

workplace = nơi (place) làm việc (work) → think 'place where you work'.

Ghép từ 'work' + 'place', dùng để chỉ địa điểm làm việc.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Việc làm & sự nghiệp

Học từ này cùng bộ